Thứ Hai, 12 tháng 11, 2012

NLKT:Bài tập 60




Bài tập 60 và lời giải. Lập Báo cáo B03-D N theo phương pháp trực tiếp
                                                                                                                                                   
Bảng kê Trích số liệu TK Tiền mặt  và TK tiền gửi của Công ty vào ngày 21/12/N (ĐVT trđ)
                                                                                                                                                   
Tổng hợp các loại nghiệp vụ phát sinh (theo nội dung các chỉ tiêu trong B02-D N)
SHTKĐỨ
TK 111-Tiền mặt
TK 112-Tiền gửi
Nợ
Nợ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
A/ Tồn đầu năm

210,00

580,00

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh





1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
511,515,
131
9.200,00

7.800,00

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
331,152,153, 156,621,
627,632, 641,642

6.250,00

6.500,00
3. Tiền chi trả cho người lao động
334, 338

560,00

240,00
4. Tiền chi trả lãi vay
635

56,00

150,00
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
333

25,00

1.380,00
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
711
40,00

60,00

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
811

15,00

20,00
8. Nộp vào ngân hàng
112/111

3.000,00
3.000,00

9. Nhận từ ngân hàng
112/111
800,00


800,00
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư





1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
211,241

310,00

500,00
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
711
120,00

70,00

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
228

40,00

450,00
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
228
50,00

230,00

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
222

55,00

250,00
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
222
65,00

100,00

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
138,515
25,00

90,00

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính





1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
411
-

300,00

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
411,419

-

110,00
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
311,341
120,00

490,00

4.Tiền chi trả nợ gốc vay
311,341

145,00

-
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
342

-

-
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
338

55,00

80,00
B/ Cộng số phát sinh trong năm

    10.420,0
     10.511,00
 12.140,00
   10.480,00
C/ Tồn cuối năm

        119,00

   2.240,00




 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Theo phương pháp trực tiếp

Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
1
2
4
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh


1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
1
17.000,00
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
2
(12.750,00)
3. Tiền chi trả cho người lao động
3
(800,00)
4. Tiền chi trả lãi vay
4
(206,00)
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
5
(1.405,00)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6
100,00
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
7
(35,00)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
1.904,00
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư


1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21
(810,00)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22
190,00
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
(490,00)
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24
280,00
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
(305,00)
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
165,00
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27
115,00
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
(855,00)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính


1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
300,00
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32
(110,00)
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
610,00
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34
(145,00)
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
-
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
(135,00)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
520,00
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
1.569,00
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
790,00
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
-
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
2.359,00


ngan.phandinh@gmail.com

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét