Thứ Hai, 12 tháng 11, 2012

NKLT, Bài 49

Bài tập 49 và lời giải:  Kế toán Tài sản cố định
Doanh nghiệp áp dụng phương pháp KKTXHTK, tính khấu hao theo phương pháp dường thẳng, có tình hình sau (ĐVT: 1.000.000đ)
I
Đầu tháng 4/N




1
Tổng nguyên giá TSCĐHH
8.000,00



2
Tổng giá trị hao mòn TSCĐHH
1.200,00



3
Mức khấu hao, phân bổ vào chi phí gồm:





>Chi phí sản xuất sản phẩm
50,00




>Chi phí bán hàng
8,00




>Chi phí quản lý doanh nghiệp
12,00



II
Trong tháng 4/N




1
Nhập khẩu trực tiếp một thiết bị sản xuất "S" , giá mua (USD)
22.000,00
1a/N211S
438,90


Thuế suất nhập khẩu
5%
C331

418,00

Thuế suất GTGT
10%
C3333

20,90

Tỷ giá thanh toán (Tr đ/USD)
0,0190
1b/N1332
43,89


Chi phí vận chuyển kiểm nhận bằng tiền mặt
6,00
C33312

43,89

Doanh nghiệp đã thanh toán ngoại tệ qua ngân hàng cho nhà nhập khẩu, với tỷ giá ghi sổ
0,0188
1c/N211S
6,00


đã nộp các khoản thuế bằng tiền gửi VND

C1111

6,00

Tài sản được đầu tư bằng nguồn vốn khấu hao
50%
1d/N331
418,00


bằng quỹ đầu tư phát triển
50%
C1122

413,60

Thời gian sử dụng theo thiết kế của thiết bị (năm)
9,00
C515

4,40



1e/C007

22 000USD



1f/N3333
20,90




N33312
43,89




C1121

64,79



1g/N414
222,45




C411

222,45
2
Góp vốn vào cơ sở liên doanh đồng kiểm soát băng TSCĐ "L" đang dùng trong hoạt động bán hàng, nguyên giá
150,00




giá trị hao mòn lũy kế
20,00
2/N222
125,00


giá trị được chấp nhận của liên doanh
125,00
N214
20,00


tỷ lệ khấu hao mỗi năm
12%
N811
5,00




C211L

150,00
3
Thanh lý TSCĐHH "P" đang sử dụng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp, nguyên giá
80,00
3a/N214
70,00


đã khấu hao
70,00
N811
10,00


tỷ lệ khấu hao mỗi năm
24%
C211P

80,00

chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt
1,00
3b/N811
1,00


giá trị thu hồi được chấp nhận
6,00
C1111

1,00



3c/N131
6,00




C711

6,00
4
Nghiệm thu khu nhà làm việc C" của doanh nghiệp do bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao, được biết: tổng chi phí thi công toàn bộ là
930,00
4/N211C
900,00


trong đó giá trị vượt mức dự toán phải tính vào giá vốn là
30,00
N632
30,00


Tài sản do đầu tư bằng vốn vay 60% và bằng Nguồn vốn khấu hao
40%
C2412

930,00

Thời gian sử dụng ước tính (năm)
15,00



5
Doanh nghiệp thực hiện trao đối không tương tự tài sản:

5a/N214
40,00

> 
Đưa TSCĐHH "M" dùng trong hoạt động quản lý, nguyên giá
190,00
N811
150,00


Giá trị hao mòn lũy kế
40,00
C211M

190,00

Thời gian sử dụng ước tính (năm)
6,00
5b/N131
165,00


Được chấp nhận của đối tác, theo giá chưa thuế GTGT10% là
150,00
C711

150,00
> 
Nhận TSCĐHH "R" dùng vào sản xuất sản phẩm, giá thỏa thuận gồm cả thuế GTGT 10% là
220,00
C3331

15,00

Thời gian sử dụng ước tính (năm)
12,00
5c/N211R
200,00


Doanh nghiệp đã thanh toán qua ngân hàng phần chênh lệch giá

N1332
20,00




C131

220,00



5d/N131
55,00




C1121

55,00
6
Kế toán ghi sổ nghiệp vụ trích khấu tháng tháng 4/N

6/N627
55,51




N641
6,50




N642
14,08




C214

76,09

Cộng SPS


3.067,1
3.067,1
> 
Mở số cái các TK 211, 214 để phản ánh tình hình trên theo các hình thức kế toán khác nhau




> 
Vẽ sơ đồ kế toán tài sản cố định




> 
Lập bảng tính trích khấu hao Tháng 4/N






BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO
Chỉ tiêu
Nguyên giá
Tỷ lệ%
/năm
Đối tượng phân bổ
 CPSX
 CPBH
CPQLDN
I/ Mức khấu hao đầu tháng 4
8.000,00

50,00
8,00
12,00
II/Mức khấu hao tăng trong tháng 4
1.544,90

5,51
-
5,00
1/TSCĐ "S"
444,90
11,11
4,12


2/TSCĐ "C"
900,00
6,67


5,00
3/TSCĐ "R"
200,00
8,33
1,39


III/Mức khấu hao giảm trong tháng 4
420,00

-
1,50
2,92
1/TSCĐ "L"
150,00
12,00

1,50

2/TSCĐ "P"
80,00
24,00


1,60
3/TSCĐ "M"
190,00
8,33


1,32
IV/Mức khấu hao tháng 4
9.124,90

55,51
6,50
14,08



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét