Bài tập 49 và lời giải: Kế toán Tài sản cố định
Doanh nghiệp áp dụng phương pháp KKTXHTK, tính khấu hao theo phương pháp dường thẳng, có tình hình sau (ĐVT: 1.000.000đ)
| |||||
I
|
Đầu tháng 4/N
| ||||
1
|
Tổng nguyên giá TSCĐHH
|
8.000,00
| |||
2
|
Tổng giá trị hao mòn TSCĐHH
|
1.200,00
| |||
3
|
Mức khấu hao, phân bổ vào chi phí gồm:
| ||||
>Chi phí sản xuất sản phẩm
|
50,00
| ||||
>Chi phí bán hàng
|
8,00
| ||||
>Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
12,00
| ||||
II
|
Trong tháng 4/N
| ||||
1
|
Nhập khẩu trực tiếp một thiết bị sản xuất "S" , giá mua (USD)
|
22.000,00
|
1a/N211S
|
438,90
| |
Thuế suất nhập khẩu
|
5%
|
C331
|
418,00
| ||
Thuế suất GTGT
|
10%
|
C3333
|
20,90
| ||
Tỷ giá thanh toán (Tr đ/USD)
|
0,0190
|
1b/N1332
|
43,89
| ||
Chi phí vận chuyển kiểm nhận bằng tiền mặt
|
6,00
|
C33312
|
43,89
| ||
Doanh nghiệp đã thanh toán ngoại tệ qua ngân hàng cho nhà nhập khẩu, với tỷ giá ghi sổ
|
0,0188
|
1c/N211S
|
6,00
| ||
đã nộp các khoản thuế bằng tiền gửi VND
|
C1111
|
6,00
| |||
Tài sản được đầu tư bằng nguồn vốn khấu hao
|
50%
|
1d/N331
|
418,00
| ||
bằng quỹ đầu tư phát triển
|
50%
|
C1122
|
413,60
| ||
Thời gian sử dụng theo thiết kế của thiết bị (năm)
|
9,00
|
C515
|
4,40
| ||
1e/C007
|
22 000USD
| ||||
1f/N3333
|
20,90
| ||||
N33312
|
43,89
| ||||
C1121
|
64,79
| ||||
1g/N414
|
222,45
| ||||
C411
|
222,45
| ||||
2
|
Góp vốn vào cơ sở liên doanh đồng kiểm soát băng TSCĐ "L" đang dùng trong hoạt động bán hàng, nguyên giá
|
150,00
| |||
giá trị hao mòn lũy kế
|
20,00
|
2/N222
|
125,00
| ||
giá trị được chấp nhận của liên doanh
|
125,00
|
N214
|
20,00
| ||
tỷ lệ khấu hao mỗi năm
|
12%
|
N811
|
5,00
| ||
C211L
|
150,00
| ||||
3
|
Thanh lý TSCĐHH "P" đang sử dụng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp, nguyên giá
|
80,00
|
3a/N214
|
70,00
| |
đã khấu hao
|
70,00
|
N811
|
10,00
| ||
tỷ lệ khấu hao mỗi năm
|
24%
|
C211P
|
80,00
| ||
chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt
|
1,00
|
3b/N811
|
1,00
| ||
giá trị thu hồi được chấp nhận
|
6,00
|
C1111
|
1,00
| ||
3c/N131
|
6,00
| ||||
C711
|
6,00
| ||||
4
|
Nghiệm thu khu nhà làm việc C" của doanh nghiệp do bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao, được biết: tổng chi phí thi công toàn bộ là
|
930,00
|
4/N211C
|
900,00
| |
trong đó giá trị vượt mức dự toán phải tính vào giá vốn là
|
30,00
|
N632
|
30,00
| ||
Tài sản do đầu tư bằng vốn vay 60% và bằng Nguồn vốn khấu hao
|
40%
|
C2412
|
930,00
| ||
Thời gian sử dụng ước tính (năm)
|
15,00
| ||||
5
|
Doanh nghiệp thực hiện trao đối không tương tự tài sản:
|
5a/N214
|
40,00
| ||
>
|
Đưa TSCĐHH "M" dùng trong hoạt động quản lý, nguyên giá
|
190,00
|
N811
|
150,00
| |
Giá trị hao mòn lũy kế
|
40,00
|
C211M
|
190,00
| ||
Thời gian sử dụng ước tính (năm)
|
6,00
|
5b/N131
|
165,00
| ||
Được chấp nhận của đối tác, theo giá chưa thuế GTGT10% là
|
150,00
|
C711
|
150,00
| ||
>
|
Nhận TSCĐHH "R" dùng vào sản xuất sản phẩm, giá thỏa thuận gồm cả thuế GTGT 10% là
|
220,00
|
C3331
|
15,00
| |
Thời gian sử dụng ước tính (năm)
|
12,00
|
5c/N211R
|
200,00
| ||
Doanh nghiệp đã thanh toán qua ngân hàng phần chênh lệch giá
|
N1332
|
20,00
| |||
C131
|
220,00
| ||||
5d/N131
|
55,00
| ||||
C1121
|
55,00
| ||||
6
|
Kế toán ghi sổ nghiệp vụ trích khấu tháng tháng 4/N
|
6/N627
|
55,51
| ||
N641
|
6,50
| ||||
N642
|
14,08
| ||||
C214
|
76,09
| ||||
Cộng SPS
|
3.067,1
|
3.067,1
| |||
>
|
Mở số cái các TK 211, 214 để phản ánh tình hình trên theo các hình thức kế toán khác nhau
| ||||
>
|
Vẽ sơ đồ kế toán tài sản cố định
| ||||
>
|
Lập bảng tính trích khấu hao Tháng 4/N
| ||||
BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO
Chỉ tiêu
|
Nguyên giá
|
Tỷ lệ%
/năm
|
Đối tượng phân bổ
| ||
CPSX
|
CPBH
|
CPQLDN
| |||
I/ Mức khấu hao đầu tháng 4
|
8.000,00
|
50,00
|
8,00
|
12,00
| |
II/Mức khấu hao tăng trong tháng 4
|
1.544,90
|
5,51
|
-
|
5,00
| |
1/TSCĐ "S"
|
444,90
|
11,11
|
4,12
| ||
2/TSCĐ "C"
|
900,00
|
6,67
|
5,00
| ||
3/TSCĐ "R"
|
200,00
|
8,33
|
1,39
| ||
III/Mức khấu hao giảm trong tháng 4
|
420,00
|
-
|
1,50
|
2,92
| |
1/TSCĐ "L"
|
150,00
|
12,00
|
1,50
| ||
2/TSCĐ "P"
|
80,00
|
24,00
|
1,60
| ||
3/TSCĐ "M"
|
190,00
|
8,33
|
1,32
| ||
IV/Mức khấu hao tháng 4
|
9.124,90
|
55,51
|
6,50
|
14,08
| |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét