Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 36,37

Bài tập 36. TRẮC NGHIỆM
Chọn câu phù hợp nhất
1. Bảng cân đối kế toán có cấu tạo gồm:
a) Hai phần: Phần trong Bảng và Phần ngoài Bảng
b) Phần trong bảng gồm 2 tiểu phần: Tài sản và Nguồn vốn
c) Tài sản gồm 2 loại: A- Tài sản ngắn hạn và B – Tài sản dài hạn
d) Nguồn vốn gồm 2 loại: A- Nợ phải trả và B- Nguồn vốn chủ sở hữu
e) Đúng cả a, b, c, d

2. Bảng cân đối kế toán được lập trên cơ sở số dư của các TK:
a) TK 1, 2, 3, 4 cho các chỉ tiêu trong Bảng và TK 0 cho các chỉ tiêu ngoài bảng
b) Khi xác định số dư vừa phải kết hợp phương thức bù trừ, vừa không bù trừ
c) Số dư của các TK điều chỉnh giảm được đi theo phương pháp số âm hoặc trong ngoặc đơn (.)
d) Đúng cả

3. Mỗi một thời điểm bất kỳ trong năm, khi có yêu cầu phản ánh tình hình tài chính của đơn vị, kế toán có thể lập bảng cân đối kế toán “nháp”, theo nguyên tắc:
a) Ghi nhận các chỉ tiêu lấy từ số dư các TK 0, 1, 2, 3, 4 như thông thường vẫn làm vào cuối kỳ
b) Xác định số dư các TK 6 liên quan (TK611,621,622,623,627,631,632) theo quy trình chuyển về TK 1 liên quan (TK151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158) để lập Bảng
c) Xác định số dư các TK 5,6,7,8 liên quan qua TK 9; sau đó chuyển về TK 4 (421) để lập Bảng
d) Chưa thuyết phục
e) Ghi nhận

4. Số liệu ghi vào các chỉ tiêu Tài sản trong Bảng CĐKT được lập từ:
a) Số dư Nợ các TK 1, TK 2 và TK 3 liên quan
b) Số dư Có các TK 1, TK 2 liên quan
c) Số dư Có được ghi bằng số âm, ghi đỏ hoặc trong ngoặc đơn (…)
d) Tất cả a, b, c

5. Số liệu ghi vào các chỉ tiêu Nguồn vốn trong Bảng CĐKT được lập từ:
a) Số dư Có các TK 1, TK 3 và TK 4
b) Số dư Nợ các TK 4 liên quan
c) Số dư Nợ được ghi bằng số âm, ghi đỏ hoặc trong ngoặc đơn (…)
d) Tất cả a, b, c

6. Số liệu ghi vào các chỉ tiêu trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, được lập từ:
a) SPS cả kỳ của các TK 5, 7 đối ứng với TK 9 (Có TK 9)
b) SPS cả kỳ của các TK 6, 8, 1, 2 đối ứng với TK 9 (Nợ TK 9)
c) SPS lợi nhuận sau thuế TNDN hoặc SPS thực lỗ kinh doanh giữa TK 4 với TK 9
d) Tất cả a, b, c

7. Số liệu ghi vào các chỉ tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp được lập từ:
a) Phân tích kết cấu Dòng tiền thu vào theo SPS bên Nợ các TK 111, 112, 113 và các TK đầu tư ngắn hạn đến hạn thu hồi không rủi ro
b) Phân tích kết cấu Dòng tiền chi ra theo SPS bên Có các TK 111, 112, 113 và các TK đầu tư ngắn hạn đến hạn thu hồi không rủi ro
c) Phân tích kết cấu Dòng tiền thuần hiện có cuối kỳ theo Số dư bên Nợ các TK 111, 112, 113 và các TK đầu tư ngắn hạn đến hạn thu hồi không rủi ro
d) Cả a, b, c

8. Việc bắt buộc đối với công tác kế toán khi đơn vị tách, nhập, phá sản, giải thể, chấm dứt:
a) Khóa sổ kế toán        b) Kiểm kê tài sản         c) Xác định nợ chưa thanh toán            
d) Lập báo cáo tài chính.           ***Đúng                                    ***Sai 


Bài tập 37. TRẮC NGHIỆM (*)
Chọn câu phù hợp nhất
1. Hãy xác định số liệu của các khoản mục còn thiếu Z1, Z2, Z3, Z4 và Z5 dựa vào bảng tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày cuối kỳ như sau: (ĐVT: triệu đ) để trả lời các câu   2, 3, 4, 5, 6
Khoản mục
Trị giá
Khoản mục
Trị giá
·        Tài sản dài hạn
20000
  • Thuế phải nộp Nhà nước
240
·        Tiền mặt
600
  • Quỹ đầu tư phát triển
560
·        Nợ dài hạn
z1
  • Tài sản cố định hữu hình
13720
·        Nợ phải trả
12000
  • Phải trả cho người bán
800
·        Lợi nhuận chưa phân phối
800
  • Tài sản ngắn hạn
z4
·        Tiền gửi ngân hàng
2400
  • Tạm ứng
320
·        Vay ngắn hạn
5320
  • Nguồn vốn kinh doanh
z5
·        Công cụ, dụng cụ
z2
  • Tài sản cố định thuê tài chính
4040
·        Nguồn vốn chủ sở hữu
16000
  • Chênh lệch đánh giá lại tài sản
400
·        Vốn góp liên doanh
z3
  • Thành phẩm
3600

2. Nợ dài hạn (z1) là:
A.    6.405                       B. 4.560                        C. 4.650                       D. 5.640              E. 5.460
3. Công cụ, dụng cụ (z2) là:
A.   1.800                        B. 1.008                        C. 8.010                       D. 1.808              E. 1.080
4. Vốn góp liên doanh (z3) là:
A.    2.240                       B. 4.220                        C. 2.042                       D. 2.420              E. 4.022
5. Tài sản ngắn hạn (z4) là:
A.    8.020                       B. 8.000                        C.  8.260                      D.  8.620             E.  8.200
6. Nguồn vốn kinh doanh (z5) là:
A. 14.240            B. 12.440          C. 14.420          D. 12.440          E. 12.044

7. Những thông tin nào có thể biết được dựa vào Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp:
A.     Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp kỳ này
B.     Số tiền mà doanh nghiệp đã chiết khấu thanh toán cho khách hàng trong kỳ
C.     Giâ trị còn lại của tài sản cố định hữu hình của doanh nghiệp
D.     Cả A và C đều đúng
E.     A, B và C đều đúng
8. Khi bán hàng, kế toán chỉ được ghi nhân doanh thu tăng khi:
A.     Hàng hoá đã chuyển quyền sở hữu cho khách hàng và khách hàng đã trả tiền
B.     Hàng hoá đã chuyển quyền sở hữu cho khách hàng nhưng khách hàng chưa  trả tiền
C.     Khách hàng đã trả tiền trước nhưng nhưa nhận hàng
D.     A, B và C đều đúng
E.     A và B đều đúng
9. Những thông tin nào có thể biết được dựa vào Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp:
A.     Giá trị hàng hoá bị khách hàng trả lại của doanh nghiệp trong kỳ
B.     Số thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng tiêu thụ trong kỳ
C.     Số tiền mà doanh nghiệp đang còn nợ người bán
D.     A và B dều đúng
E.     A, B và C đều sai

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét