Thứ Hai, 12 tháng 11, 2012

NLKT: Bài tập 59

Bài tập 59 và lời giải: Lập báo cáo kế toán (*)



Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày cuối năm M (ĐVT: tr.đ)
1
Trả trước cho người bán
120,00
2
Vay ngắn hạn
35.000,00
3
TSCĐ hữu hình
98.000,00
4
Tiền mặt
720,00
5
Tiền gửi
2.000,00
6
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
1.200,00
7
Quỹ đầu tư phát triển
4.100,00
8
Phải trả cho người bán
7.000,00
9
Phải thu ở khách hàng dài hạn
1.600,00
10
Phải thu ở khách hàng
3.000,00
11
Nguồn vốn kinh doanh
45.385,00
12
Hao mòn TSCĐ
23.000,00
13
Đầu tư dài hạn khác
12.000,00
14
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
9.000,00
15
Thuế phải nộp Nhà nước
1.100,00
16
Thu nhập khác
2.800,00
17
Quỹ dự phòng tài chính
1.000,00
18
Nhận trước của người mua
800,00
19
Giá vốn hàng bán
60.000,00
20
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
280,00
21
Doanh thu tài chính
4.200,00
22
Doanh thu BH&CCDV
91.000,00
23
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
3.325,00
24
Chi phí tài chính
3.500,00
25
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13.650,00
26
Chi phí khác
3.000,00
27
Chi phí bán hàng
4.550,00
28
Phương án phân phối lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp theo cơ cấu sau

> 
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển
35%
> 
Bổ sung quỹ khen thưởng và phúc lợi
15%
> 
Bổ sung quỹ dự phòng tài chính
5%
> 
Chia cổ tức cho cổ đông
45%




Yêu cầu:

1/
Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN

2/
Lập Bảng cân đối tài khoản (khái quát)

3/
Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)

4/
Lập Báo cáo kết quả kinh doanh (khái quát)

5/
Vễ sơ đồ TK 911 và TK 421



ĐỊNH KHOẢN




Nghiệp vụ 1/ Kết chuyển doanh thu thuần hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ
91.000,00
1/N511
91.000,00



C911

91.000,00
Nghiệp vụ 2/ Kết chuyển doanh thu tài chính và thu nhập để xác định kết quả
7.000,00
2/N515
4.200,00



N711
2.800,00



C911

7.000,00
Nghiệp vụ 3/ Kết chuyển giá vốn và chi phí các hoạt động để xác định kết quả
84.700,00
3/N911
84.700,00



C632

60.000,00


C635

3.500,00


C641

4.550,00


C642

13.650,00


C811

3.000,00
Nghiệp vụ 4/ Kết chuyển sản phẩm thuế TNDN hiện hành
3.325,00
4/N911
3.325,00



C821

3.325,00
Nghiệp vụ 5/ Xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN
9.975,00
5/N911
9.975,00



C4212

9.975,00
Nghiệp vụ 6/ Phân phối lợi nhuận sau thuế
9.975,00
6/N4212
9.975,00

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển
35%
C414

3.491,25
Bổ sung quỹ khen thưởng và phúc lợi
15%
C353

1.496,25
Bổ sung quỹ dự phòng tài chính
5%
C415

498,75
Chia cổ tức cho cổ đông
45%
C3388

4.488,75
Cộng SPS


205.975,00
205.975,00


BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN


SDĐK

SPS

SDCK
 Nợ
 Nợ
 Nợ


1
2
3
4
5
6
1
TK311

35.000,00



35.000,00
2
TK122
98.000,00



98.000,00

3
TK111
720,00



720,00

4
TK121
2.000,00



2.000,00

5
TK243
1.200,00



1.200,00

6
TK414

4.100,00

3.491,25

7.591,25
7
TK331

6.880,00



6.880,00
8
TK131
3.800,00



3.800,00

9
TK411

45.385,00



45.385,00
10
TK214

23.000,00



23.000,00
11
TK228
12.000,00



12.000,00

12
TK154
9.000,00



9.000,00

13
TK333

1.100,00



1.100,00
14
TK711

2.800,00
2.800,00



15
TK415

1.000,00

498,75

1.498,75
16
TK632
60.000,00


60.000,00
-

17
TK229

280,00



280,00
18
TK515

4.200,00
4.200,00


-
19
TK511

91.000,00
91.000,00


-
20
TK821
3.325,00


3.325,00
-

21
TK635
3.500,00


3.500,00
-

22
TK642
13.650,00


13.650,00
-

23
TK811
3.000,00


3.000,00
-

24
TK641
4.550,00


4.550,00
-

25
TK911


98.000,00
98.000,00

-
26
TK421


9.975,00
9.975,00

-
27
TK353



1.496,25

1.496,25
28
TK338



4.488,75

4.488,75

Cộng
214.745,00
214.745,00
205.975,00
205.975,00
126.720,00
126.720,00


BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (B02-D N)
1
Tổng doanh thu BH&CCDV
91.000,00
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
-
3
Doanh thu thuần của Hoạt động BH&CCDV
91.000,00
4
Giá vốn hàng bán
60.000,00
5
Lợi nhuận gộp
31.000,00
6
Doanh thu tài chính
4.200,00
7
Chi phí tài chính
3.500,00
8
Chi phí bán hàng
4.550,00
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13.650,00
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
13.500,00
11
Thu nhập khác
2.800,00
12
Chi phí khác
3.000,00
13
Lợi nhuận khác
(200,00)
14
Tổng lợi nhuận kế toán
13.300,00
15
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
3.325,00
16
Lợi nhuận sau thuế TNDN
9.975,00


BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Khái quát)

TÀI SẢN


A. Tài sản ngắn hạn
14.840,00
1
Trả trước cho người bán
120,00
2
Tiền mặt
720,00
3
Tiền gửi
2.000,00
4
Phải thu ở khách hàng
3.000,00
5
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
9.000,00




B. Tài sản dài hạn
89.520,00
1
TSCĐ hữu hình
98.000,00
2
Hao mòn TSCĐ
(23.000,00)
3
Phải thu ở khách hàng dài hạn
1.600,00
4
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
1.200,00
5
Đầu tư dài hạn khác
12.000,00
6
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
(280,00)

Cộng tài sản
104.360,00

NGUỒN VỐN


A. Nợ phải trả
49.885,00
1
Vay ngắn hạn
35.000,00
2
Phải trả cho người bán
7.000,00
3
Thuế phải nộp Nhà nước
1.100,00
4
Nhận trước của người mua
800,00
5
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
1.496,25
6
Phải trả cổ tức cho cổ đông
4.488,75

B. Nguồn vốn CSH
54.475,00
1
Quỹ đầu tư phát triển
7.591,25
2
Nguồn vốn kinh doanh
45.385,00
3
Quỹ dự phòng tài chính
1.498,75

Cộng nguồn vốn
104.360,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét