Bài tập 59 và lời giải: Lập báo cáo kế toán (*)
Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày cuối năm M (ĐVT: tr.đ)
| ||
1
|
Trả trước cho người bán
|
120,00
|
2
|
Vay ngắn hạn
|
35.000,00
|
3
|
TSCĐ hữu hình
|
98.000,00
|
4
|
Tiền mặt
|
720,00
|
5
|
Tiền gửi
|
2.000,00
|
6
|
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
|
1.200,00
|
7
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
4.100,00
|
8
|
Phải trả cho người bán
|
7.000,00
|
9
|
Phải thu ở khách hàng dài hạn
|
1.600,00
|
10
|
Phải thu ở khách hàng
|
3.000,00
|
11
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
45.385,00
|
12
|
Hao mòn TSCĐ
|
23.000,00
|
13
|
Đầu tư dài hạn khác
|
12.000,00
|
14
|
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
|
9.000,00
|
15
|
Thuế phải nộp Nhà nước
|
1.100,00
|
16
|
Thu nhập khác
|
2.800,00
|
17
|
Quỹ dự phòng tài chính
|
1.000,00
|
18
|
Nhận trước của người mua
|
800,00
|
19
|
Giá vốn hàng bán
|
60.000,00
|
20
|
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
|
280,00
|
21
|
Doanh thu tài chính
|
4.200,00
|
22
|
Doanh thu BH&CCDV
|
91.000,00
|
23
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
|
3.325,00
|
24
|
Chi phí tài chính
|
3.500,00
|
25
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
13.650,00
|
26
|
Chi phí khác
|
3.000,00
|
27
|
Chi phí bán hàng
|
4.550,00
|
28
|
Phương án phân phối lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp theo cơ cấu sau
| |
>
|
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển
|
35%
|
>
|
Bổ sung quỹ khen thưởng và phúc lợi
|
15%
|
>
|
Bổ sung quỹ dự phòng tài chính
|
5%
|
>
|
Chia cổ tức cho cổ đông
|
45%
|
Yêu cầu:
| ||
1/
|
Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN
| |
2/
|
Lập Bảng cân đối tài khoản (khái quát)
| |
3/
|
Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)
| |
4/
|
Lập Báo cáo kết quả kinh doanh (khái quát)
| |
5/
|
Vễ sơ đồ TK 911 và TK 421
| |
ĐỊNH KHOẢN
| ||||
Nghiệp vụ 1/ Kết chuyển doanh thu thuần hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
91.000,00
|
1/N511
|
91.000,00
| |
C911
|
91.000,00
| |||
Nghiệp vụ 2/ Kết chuyển doanh thu tài chính và thu nhập để xác định kết quả
|
7.000,00
|
2/N515
|
4.200,00
| |
N711
|
2.800,00
| |||
C911
|
7.000,00
| |||
Nghiệp vụ 3/ Kết chuyển giá vốn và chi phí các hoạt động để xác định kết quả
|
84.700,00
|
3/N911
|
84.700,00
| |
C632
|
60.000,00
| |||
C635
|
3.500,00
| |||
C641
|
4.550,00
| |||
C642
|
13.650,00
| |||
C811
|
3.000,00
| |||
Nghiệp vụ 4/ Kết chuyển sản phẩm thuế TNDN hiện hành
|
3.325,00
|
4/N911
|
3.325,00
| |
C821
|
3.325,00
| |||
Nghiệp vụ 5/ Xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN
|
9.975,00
|
5/N911
|
9.975,00
| |
C4212
|
9.975,00
| |||
Nghiệp vụ 6/ Phân phối lợi nhuận sau thuế
|
9.975,00
|
6/N4212
|
9.975,00
| |
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển
|
35%
|
C414
|
3.491,25
| |
Bổ sung quỹ khen thưởng và phúc lợi
|
15%
|
C353
|
1.496,25
| |
Bổ sung quỹ dự phòng tài chính
|
5%
|
C415
|
498,75
| |
Chia cổ tức cho cổ đông
|
45%
|
C3388
|
4.488,75
| |
Cộng SPS
|
205.975,00
|
205.975,00
|
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
| |||||||
SDĐK
|
SPS
|
SDCK
| |||||
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
| ||
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
| ||
1
|
TK311
|
35.000,00
|
35.000,00
| ||||
2
|
TK122
|
98.000,00
|
98.000,00
| ||||
3
|
TK111
|
720,00
|
720,00
| ||||
4
|
TK121
|
2.000,00
|
2.000,00
| ||||
5
|
TK243
|
1.200,00
|
1.200,00
| ||||
6
|
TK414
|
4.100,00
|
3.491,25
|
7.591,25
| |||
7
|
TK331
|
6.880,00
|
6.880,00
| ||||
8
|
TK131
|
3.800,00
|
3.800,00
| ||||
9
|
TK411
|
45.385,00
|
45.385,00
| ||||
10
|
TK214
|
23.000,00
|
23.000,00
| ||||
11
|
TK228
|
12.000,00
|
12.000,00
| ||||
12
|
TK154
|
9.000,00
|
9.000,00
| ||||
13
|
TK333
|
1.100,00
|
1.100,00
| ||||
14
|
TK711
|
2.800,00
|
2.800,00
| ||||
15
|
TK415
|
1.000,00
|
498,75
|
1.498,75
| |||
16
|
TK632
|
60.000,00
|
60.000,00
|
-
| |||
17
|
TK229
|
280,00
|
280,00
| ||||
18
|
TK515
|
4.200,00
|
4.200,00
|
-
| |||
19
|
TK511
|
91.000,00
|
91.000,00
|
-
| |||
20
|
TK821
|
3.325,00
|
3.325,00
|
-
| |||
21
|
TK635
|
3.500,00
|
3.500,00
|
-
| |||
22
|
TK642
|
13.650,00
|
13.650,00
|
-
| |||
23
|
TK811
|
3.000,00
|
3.000,00
|
-
| |||
24
|
TK641
|
4.550,00
|
4.550,00
|
-
| |||
25
|
TK911
|
98.000,00
|
98.000,00
|
-
| |||
26
|
TK421
|
9.975,00
|
9.975,00
|
-
| |||
27
|
TK353
|
1.496,25
|
1.496,25
| ||||
28
|
TK338
|
4.488,75
|
4.488,75
| ||||
Cộng
|
214.745,00
|
214.745,00
|
205.975,00
|
205.975,00
|
126.720,00
|
126.720,00
| |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (B02-D N)
| ||
1
|
Tổng doanh thu BH&CCDV
|
91.000,00
|
2
|
Các khoản giảm trừ doanh thu
|
-
|
3
|
Doanh thu thuần của Hoạt động BH&CCDV
|
91.000,00
|
4
|
Giá vốn hàng bán
|
60.000,00
|
5
|
Lợi nhuận gộp
|
31.000,00
|
6
|
Doanh thu tài chính
|
4.200,00
|
7
|
Chi phí tài chính
|
3.500,00
|
8
|
Chi phí bán hàng
|
4.550,00
|
9
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
13.650,00
|
10
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
13.500,00
|
11
|
Thu nhập khác
|
2.800,00
|
12
|
Chi phí khác
|
3.000,00
|
13
|
Lợi nhuận khác
|
(200,00)
|
14
|
Tổng lợi nhuận kế toán
|
13.300,00
|
15
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
|
3.325,00
|
16
|
Lợi nhuận sau thuế TNDN
|
9.975,00
|
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Khái quát)
| ||
TÀI SẢN
| ||
A. Tài sản ngắn hạn
|
14.840,00
| |
1
|
Trả trước cho người bán
|
120,00
|
2
|
Tiền mặt
|
720,00
|
3
|
Tiền gửi
|
2.000,00
|
4
|
Phải thu ở khách hàng
|
3.000,00
|
5
|
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
|
9.000,00
|
B. Tài sản dài hạn
|
89.520,00
| |
1
|
TSCĐ hữu hình
|
98.000,00
|
2
|
Hao mòn TSCĐ
|
(23.000,00)
|
3
|
Phải thu ở khách hàng dài hạn
|
1.600,00
|
4
|
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
|
1.200,00
|
5
|
Đầu tư dài hạn khác
|
12.000,00
|
6
|
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
|
(280,00)
|
Cộng tài sản
|
104.360,00
| |
NGUỒN VỐN
| ||
A. Nợ phải trả
|
49.885,00
| |
1
|
Vay ngắn hạn
|
35.000,00
|
2
|
Phải trả cho người bán
|
7.000,00
|
3
|
Thuế phải nộp Nhà nước
|
1.100,00
|
4
|
Nhận trước của người mua
|
800,00
|
5
|
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
|
1.496,25
|
6
|
Phải trả cổ tức cho cổ đông
|
4.488,75
|
B. Nguồn vốn CSH
|
54.475,00
| |
1
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
7.591,25
|
2
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
45.385,00
|
3
|
Quỹ dự phòng tài chính
|
1.498,75
|
Cộng nguồn vốn
|
104.360,00
| |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét