Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 7,8,9

Bài tập 7. TRẮC NGHIỆM
Phân loại đối tượng kế toán vào “tài sản” hoặc vào “Nguồn vốn”trong doanh nghiệp ABC
(ĐVT tr đ)

 TT
Đối tượng
 Giá trị
Tài sản
Nguồn vốn
1
Chi phí trả trước
100


2
Công cụ, dụng cụ trong kho
200


3
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
1000


4
Hao mòn tài sản cố định
1400


5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
5000


6
Nguyên vật liệu tồn kho
3000


7
Phải thu của khách hàng
5000


8
Trả trước cho người bán
1000


9
Phải trả cho người bán
2000


10
Phải trả công nhân viên
1000


11
Qũy khen thưởng, phúc lợi
200


12
Qũy phát triển đầu tư
800


13
Tài sản cố định hữu hình
12000


14
Tạm ứng
300


15
Thành phẩm tồn kho
800


16
Thuế và các khoản phải nộp
1000


17
Tiền mặt
200


18
Tiền gửi ngân hàng
1800


19
Vay ngắn hạn
6000


20
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
8000



Cộng







Bài tập 8. TRẮC NGHIỆM
Phân loại đối tượng kế toán vào “tài sản” hoặc vào “Nguồn vốn” trong công ty HMK
(ĐVT tr đ)

 TT
Đối tượng
 Giá trị
Tài sản
Nguồn vốn
1
Trả trước tiền bảo hiểm
150


2
Tiền mặt tồn qũy
300


3
Công cụ, dụng cụ trong kho
300


4
Qũy khen thưởng, phúc lợi
300


5
Tạm ứng
450


6
Thành phẩm K tồn kho
1200


7
Qũy phát triển đầu tư
1200


8
Trái phiếu kỳ hạn 6 tháng
1500


9
Nợ người bán N
1200


10
Nợ người bán M
1800


11
Nhân viên nợ
1500


12
Nguyên liệu X tồn kho
1500


13
Thuế GTGT phải nộp
1500


14
Nợ nhân viên
1500


15
Hao mòn tài sản cố định
2100


16
Tiền gửi ngân hàng
2700


17
Khách hàng Y nợ
3000


18
Nguyên liệu A tồn kho
3000


19
Máy móc
3000


20
Khách hàng C nợ
4500


21
Nhà văn phòng
6000


22
Nhà xưởng
6000


23
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
7500


24
Vốn góp của chủ sở hữu
6000


25
Vay ngân hàng Z
12000



Tổng cộng








Bài tập 9. TRẮC NGHIỆM
Phân loại đối tượng kế toán vào “Tài sản NH và DH”, “Nợ phải trả và Vốn CSH” trong công ty HPMA (ĐVT: trđ)


Đối tượng
Giá trị
TSNH
TSDH
NPT
VCSH
1
Chi phí trả trước
125




2
Tiền mặt tồn qũy
200




3
Công cụ, dụng cụ trong kho
300




4
Qũy khen thưởng, phúc lợi
250




5
Tạm ứng
375




6
Thành phẩm tồn kho
750




7
Qũy phát triển đầu tư
1000




8
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
1500




9
Phải thu dài hạn khác
1250




10
Thuế và các khoản phải nộp
750




11
Phải trả công nhân viên
1500




12
Hao mòn tài sản cố định
2000




13
Tiền gửi ngân hàng
2250




14
Phải trả cho người bán
2500




15
Nguyên vật liệu tồn kho
3750




16
Phải thu của khách hàng
5000




17
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
6250




18
Vốn góp của chủ sở hũu
8750




19
Vay ngắn hạn
6250




20
Tài sản cố định hữu hình
13750





Cộng








Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét