Bài tập 7. TRẮC NGHIỆM
Phân loại đối tượng kế toán vào “tài sản” hoặc vào “Nguồn vốn”trong doanh nghiệp ABC
(ĐVT tr đ)
TT
|
Đối tượng
|
Giá trị
|
Tài sản
|
Nguồn vốn
|
1
|
Chi phí trả trước
|
100
| ||
2
|
Công cụ, dụng cụ trong kho
|
200
| ||
3
|
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
|
1000
| ||
4
|
Hao mòn tài sản cố định
|
1400
| ||
5
|
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
5000
| ||
6
|
Nguyên vật liệu tồn kho
|
3000
| ||
7
|
Phải thu của khách hàng
|
5000
| ||
8
|
Trả trước cho người bán
|
1000
| ||
9
|
Phải trả cho người bán
|
2000
| ||
10
|
Phải trả công nhân viên
|
1000
| ||
11
|
Qũy khen thưởng, phúc lợi
|
200
| ||
12
|
Qũy phát triển đầu tư
|
800
| ||
13
|
Tài sản cố định hữu hình
|
12000
| ||
14
|
Tạm ứng
|
300
| ||
15
|
Thành phẩm tồn kho
|
800
| ||
16
|
Thuế và các khoản phải nộp
|
1000
| ||
17
|
Tiền mặt
|
200
| ||
18
|
Tiền gửi ngân hàng
|
1800
| ||
19
|
Vay ngắn hạn
|
6000
| ||
20
|
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
8000
| ||
Cộng
|
Bài tập 8. TRẮC NGHIỆM
Phân loại đối tượng kế toán vào “tài sản” hoặc vào “Nguồn vốn” trong công ty HMK
(ĐVT tr đ)
TT
|
Đối tượng
|
Giá trị
|
Tài sản
|
Nguồn vốn
|
1
|
Trả trước tiền bảo hiểm
|
150
| ||
2
|
Tiền mặt tồn qũy
|
300
| ||
3
|
Công cụ, dụng cụ trong kho
|
300
| ||
4
|
Qũy khen thưởng, phúc lợi
|
300
| ||
5
|
Tạm ứng
|
450
| ||
6
|
Thành phẩm K tồn kho
|
1200
| ||
7
|
Qũy phát triển đầu tư
|
1200
| ||
8
|
Trái phiếu kỳ hạn 6 tháng
|
1500
| ||
9
|
Nợ người bán N
|
1200
| ||
10
|
Nợ người bán M
|
1800
| ||
11
|
Nhân viên nợ
|
1500
| ||
12
|
Nguyên liệu X tồn kho
|
1500
| ||
13
|
Thuế GTGT phải nộp
|
1500
| ||
14
|
Nợ nhân viên
|
1500
| ||
15
|
Hao mòn tài sản cố định
|
2100
| ||
16
|
Tiền gửi ngân hàng
|
2700
| ||
17
|
Khách hàng Y nợ
|
3000
| ||
18
|
Nguyên liệu A tồn kho
|
3000
| ||
19
|
Máy móc
|
3000
| ||
20
|
Khách hàng C nợ
|
4500
| ||
21
|
Nhà văn phòng
|
6000
| ||
22
|
Nhà xưởng
|
6000
| ||
23
|
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
7500
| ||
24
|
Vốn góp của chủ sở hữu
|
6000
| ||
25
|
Vay ngân hàng Z
|
12000
| ||
Tổng cộng
|
Bài tập 9. TRẮC NGHIỆM
Phân loại đối tượng kế toán vào “Tài sản NH và DH”, “Nợ phải trả và Vốn CSH” trong công ty HPMA (ĐVT: trđ)
Đối tượng
|
Giá trị
|
TSNH
|
TSDH
|
NPT
|
VCSH
| |
1
|
Chi phí trả trước
|
125
| ||||
2
|
Tiền mặt tồn qũy
|
200
| ||||
3
|
Công cụ, dụng cụ trong kho
|
300
| ||||
4
|
Qũy khen thưởng, phúc lợi
|
250
| ||||
5
|
Tạm ứng
|
375
| ||||
6
|
Thành phẩm tồn kho
|
750
| ||||
7
|
Qũy phát triển đầu tư
|
1000
| ||||
8
|
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
|
1500
| ||||
9
|
Phải thu dài hạn khác
|
1250
| ||||
10
|
Thuế và các khoản phải nộp
|
750
| ||||
11
|
Phải trả công nhân viên
|
1500
| ||||
12
|
Hao mòn tài sản cố định
|
2000
| ||||
13
|
Tiền gửi ngân hàng
|
2250
| ||||
14
|
Phải trả cho người bán
|
2500
| ||||
15
|
Nguyên vật liệu tồn kho
|
3750
| ||||
16
|
Phải thu của khách hàng
|
5000
| ||||
17
|
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
6250
| ||||
18
|
Vốn góp của chủ sở hũu
|
8750
| ||||
19
|
Vay ngắn hạn
|
6250
| ||||
20
|
Tài sản cố định hữu hình
|
13750
| ||||
Cộng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét