Bài tập 47 và lời giải: Kế toán sản phẩm
| |||||
Doanh nghiệp áp dụng phương pháp KKTXHTK, tính giá xuất kho theo phương pháp NT-XT có tình hình Nhập - Xuất - Tồn kho sản phẩm như sau (ĐVT: 1.000đ)
| |||||
I
|
Tồn kho đầu tháng
| ||||
1
|
Tại kho doanh nghiệp, số lượng spA 8.000 kg, đơn giá
|
17,50
| |||
2
|
Tại kho Đại lý tiêu thụ N, số lượng spA 3.000kg, đơn giá
|
17,80
| |||
II
|
Trong tháng
| ||||
1
|
Doanh nghiệp nhập kho sản phẩm A, số lượng (kg)
|
12.000
|
1/N155
|
216.000,00
| |
Giá thành 1sp
|
18,00
|
C154
|
216.000,00
| ||
2
|
Xuất bán trực tiếp tại kho doanh nghiệp cho khách hàng P, số lượng
|
5.000
|
2/N632
|
87.500,00
| |
C155
|
87.500,00
| ||||
3
|
Xuất bán p tại kho, theo phương thức trả góp cho khách hàng Q, số lượng
|
6.000
|
3/N632
|
106.500,00
| |
C155
|
106.500,00
| ||||
4
|
Đại lý tiêu thụ N thông báo đã bán được sản phẩm, số lượng
|
2.000
|
4/N632
|
35.600,00
| |
C157
|
35.600,00
| ||||
5
|
Khách hàng P đã trả lại một số spA do không phù hợp với quy cách, doanh nghiệp chấp nhận nhập về kho, số lượng
|
100
|
5/N155
|
1.750,00
| |
C632
|
1.750,00
| ||||
6
|
Xuất spA đưa đi thuê ngoài chế biến, số lượng
|
4.000
|
6a/N154
|
72.000,00
| |
Chi phí vận chuyển bốc xếp đã thanh toán bằng tiền mặt
|
300,00
|
C155
|
72.000,00
| ||
6b/N154
|
300,00
| ||||
C1111
|
300,00
| ||||
7
|
Kiểm kê spA, phát hiện thiếu tại kho, chưa rõ lý do, số lượng
|
50
|
7/N1381
|
900,00
| |
C155
|
900,00
| ||||
Cộng SPS
|
586.670,0
|
586.670,0
| |||
>
|
Hãy hạch toán các nghiệp vụ theo phương pháp KKĐKHTK
| ||||
>
|
Hãy mở Sổ Cái TK 155 để phản ánh tình hình trên theo các hình thức kế toán khác nhau
| ||||
>
|
Hãy tính giá xuất theo các phương pháp khác
|
Bài tập 48 và lời giải: Kế toán hàng hóa
| |||||
Doanh nghiệp áp dụng phương pháp KKTXHTK, có tình hình Nhập - Xuất - Tồn kho hàng hóa như sau (ĐVT: 1.000đ)
| |||||
I
|
Tồn kho đầu tháng tại kho hàng hóa
| ||||
1
|
Giá trị hàng hóa
|
45.000,00
| |||
2
|
Chi phí mua hàng hóa
|
540,00
| |||
3
|
Hàng hóa mua đang trên đường
|
10.000,00
| |||
II
|
Trong tháng
| ||||
1
|
Mua nhập kho chưa thanh toán tiền, theo giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
24.000,00
|
1a/N1561
|
24.000,00
| |
N1331
|
2.400,00
| ||||
C331
|
26.400,00
| ||||
Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã chi trả bằng tiền mặt giá gồm cả thuế GTGT 10% là
|
310,464
|
1b/N1562
|
282,240
| ||
N1331
|
28,224
| ||||
C1111
|
310,464
| ||||
2
|
Xuất bán trực tiếp cho khách F, giá xuất kho
|
14.000,00
|
2/N632
|
14.000,00
| |
C1561
|
14.000,00
| ||||
3
|
Doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng hóa (nhập kho theo nghiệp vụ 1) sau khi được trừ chiết khấu thương mại 2% tính trên giá trị thanh toán
|
3/N331
|
26.400,00
| ||
C1561
|
480,00
| ||||
C1331
|
48,00
| ||||
C1121
|
25.872,00
| ||||
4
|
Xuất bán trả góp cho khách hàng K, theo giá xuất kho
|
30.000,00
|
4/N632
|
30.000,00
| |
C1561
|
30.000,00
| ||||
5
|
Nhập kho một số hàng hóa tháng trước đã về, trị giá
|
7.000,00
|
5a/N1561
|
7.000,00
| |
Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã chi trả bằng tiền tạm ứng giá chưa thuế GTGT 10% là
|
84,00
|
C151
|
7.000,00
| ||
5b/N1562
|
84,00
| ||||
N1331
|
8,40
| ||||
C141
|
92,40
| ||||
6
|
Cuối tháng, phân bổ chi phí mua hàng hóa vào giá vốn hàng hóa đã bán trong kỳ, tỷ lệ theo giá trị hàng hóa
|
535,10
|
6/N632
|
535,10
| |
C1562
|
535,10
| ||||
Cộng SPS
|
104.738,0
|
104.738,0
| |||
>
|
Hãy hạch toán các nghiệp vụ theo phương pháp KKĐKHTK
| ||||
>
|
Hãy mở Sổ Cái TK 156 để phản ánh tình hình trên theo các hình thức kế toán khác nhau
| ||||
>
|
Vẽ sơ đồ TK phản ánh tình hình trên
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét