Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 47,48


Bài tập 47 và lời giải:  Kế toán sản phẩm





Doanh nghiệp áp dụng phương pháp KKTXHTK, tính giá xuất kho theo phương pháp NT-XT có tình hình Nhập - Xuất - Tồn kho sản phẩm như sau (ĐVT: 1.000đ)




I
Tồn kho đầu tháng




1
Tại kho doanh nghiệp, số lượng spA 8.000 kg, đơn giá
        17,50



2
Tại kho Đại lý tiêu thụ N, số lượng spA 3.000kg, đơn giá
        17,80



II
Trong tháng




1
Doanh nghiệp nhập kho sản phẩm A, số lượng (kg)
12.000
1/N155
216.000,00


Giá thành 1sp
18,00
C154

216.000,00
2
Xuất bán trực tiếp tại kho doanh nghiệp cho khách hàng P, số lượng
5.000
2/N632
87.500,00




C155

87.500,00
3
Xuất bán p tại kho, theo phương thức trả góp cho khách hàng Q, số lượng
6.000
3/N632
106.500,00




C155

106.500,00
4
Đại lý tiêu thụ N thông báo đã bán được sản phẩm, số lượng
2.000
4/N632
35.600,00




C157

35.600,00
5
Khách hàng P đã trả lại một số spA do không phù hợp với quy cách, doanh nghiệp chấp nhận nhập về kho, số lượng
100
5/N155
1.750,00




C632

1.750,00
6
Xuất spA đưa đi thuê ngoài chế biến, số lượng
4.000
6a/N154
72.000,00


Chi phí vận chuyển bốc xếp đã thanh toán bằng tiền mặt
300,00
C155

72.000,00



6b/N154
300,00




C1111

300,00
7
Kiểm kê spA, phát hiện thiếu tại kho, chưa rõ lý do, số lượng
50
7/N1381
900,00




C155

900,00

Cộng SPS


586.670,0
586.670,0
> 
Hãy hạch toán các nghiệp vụ theo phương pháp KKĐKHTK




> 
Hãy mở Sổ Cái TK 155 để phản ánh tình hình trên theo các hình thức kế toán khác nhau




> 
Hãy tính giá xuất theo các phương pháp khác










Bài tập 48 và lời giải:  Kế toán hàng hóa





Doanh nghiệp áp dụng phương pháp KKTXHTK, có tình hình Nhập - Xuất - Tồn kho hàng hóa như sau (ĐVT: 1.000đ)




I
Tồn kho đầu tháng tại kho hàng hóa




1
Giá trị hàng hóa
45.000,00



2
Chi phí mua hàng hóa
540,00



3
Hàng hóa mua đang trên đường
10.000,00



II
Trong tháng




1
Mua nhập kho chưa thanh toán tiền, theo giá mua chưa thuế GTGT 10%
24.000,00
1a/N1561
24.000,00




N1331
2.400,00




C331

26.400,00

Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã chi trả bằng tiền mặt giá gồm cả thuế GTGT 10% là
310,464
1b/N1562
282,240




N1331
28,224




C1111

310,464
2
Xuất bán trực tiếp cho khách F, giá xuất kho
14.000,00
2/N632
14.000,00




C1561

14.000,00
3
Doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng hóa  (nhập kho theo nghiệp vụ 1) sau khi được trừ chiết khấu thương mại 2% tính trên giá trị thanh toán

3/N331
26.400,00




C1561

480,00



C1331

48,00



C1121

25.872,00
4
Xuất bán trả góp cho khách hàng K, theo giá xuất kho
30.000,00
4/N632
30.000,00




C1561

30.000,00
5
Nhập kho một số hàng hóa tháng trước đã về, trị giá
7.000,00
5a/N1561
7.000,00


Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã chi trả bằng tiền tạm ứng giá chưa thuế GTGT 10% là
84,00
C151

7.000,00



5b/N1562
84,00




N1331
8,40




C141

92,40
6
Cuối tháng, phân bổ chi phí mua hàng hóa vào giá vốn hàng hóa đã bán trong kỳ, tỷ lệ theo giá trị hàng hóa
535,10
6/N632
535,10




C1562

535,10

Cộng SPS


104.738,0
104.738,0
> 
Hãy hạch toán các nghiệp vụ theo phương pháp KKĐKHTK




> 
Hãy mở Sổ Cái TK 156 để phản ánh tình hình trên theo các hình thức kế toán khác nhau




> 
Vẽ sơ đồ TK phản ánh tình hình trên









Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét