Bài tập 19. TRẮC NGHIỆM
Chọn nội dung hợp lý nhất
1. Có quan điểm cho rằng, cơ sở để hình thành nên phương pháp chứng từ là:
a) Yêu cầu thông tin và kiểm soát từng nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh một cách liên tục
b) Có thể chứng minh bằng giấy tờ hoặc vật mang tin những nghiệp vụ phát sinh và đã hoàn thành ở mọi địa điểm và thời điểm, làm căn cứ ghi sổ kế toán
c) Chấp nhận
d) Không chấp nhận
2. Một số nội dung cơ bản (yếu tố cơ bản) của chứng từ kế toán
a) Tên và số hiệu
b) Ngày, tháng, năm lập
c) Cả a và b
d) Chỉ có a hoặc b
3. Một số nội dung cơ bản (yếu tố cơ bản) của chứng từ kế toán
a) Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập
b) Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận
c) Cả a và b
d) Chỉ có a hoặc b
4. Một số nội dung cơ bản (yếu tố cơ bản) của chứng từ kế toán
a) Nội dung nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh
b) Số lượng, đơn giá, thành tiền của nghiệp vụ phát sinh
c) Cả a và b
d) Chỉ có a hoặc b
5. Một số nội dung cơ bản (yếu tố cơ bản) của chứng từ kế toán
a) Chữ ký, họ và tên của người lập, người nhận chứng từ
b) Chữ ký, họ và tên của những người có liên quan
c) Cả a và b
d) Chỉ có a hoặc b
6. Chứng từ được phân loại theo tính chất kinh tế được áp dụng theo chế độ kế toán doanh nghiệp, gồm:
a) Gồm 5 chỉ tiêu (LĐTL, HTK, TT, BH, TSCĐ)
b) Gồm 4 chỉ tiêu (LĐTL, HTK, TT, TSCĐ)
c) Gồm 3 chỉ tiêu (HTK, TT, TSCĐ)
d) Sai hết
7. Chứng từ kế toán được phân loại theo nguồn gốc phát sinh nghiệp vụ, gồm 2 loại:
a) Chứng từ thu nhận của kế toán (chứng từ gốc)
b) Chứng từ phát hành của kế toán (chứng từ kế toán)
c) Cả a và b
d) Sai
8. Chứng từ kế toán được phân loại theo phạm vi phát sinh nghiệp vụ, gồm 2 loại:
a) Chứng từ phản ánh các nghiệp vụ ngoại sinh
b) Chứng từ phản ánh các nghiệp vụ nội sinh
c) Cả a và b
d) Sai
9. Chứng từ gốc gồm có 2 loại:
a) Chứng từ mệnh lênh
b) Chứng từ thực hiện
c) Cả a và b
d) Sai
Bài tập 20. TRẮC NGHIỆM
Chọn nội dung hợp lý nhất
1. Mẫu chứng từ kế toán được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định gồm 2 loại:
a) Bắt buộc
b) Hướng dẫn
c) Cả a và b
d) Sai
2. Hóa đơn bán hàng được thể hiện với một số hình thức dưới đây:
a) Hóa đơn theo mẫu in sẵn
b) Hóa đơn in từ máy
c) Cả a và b đều đúng
d) Sai
3. Hóa đơn bán hàng được thể hiện với một số hình thức dưới đây:
a) Hóa đơn điện tử
b) Tem, vé, thẻ in sẵn giá thanh toán
c) Cả a và b đều đúng
d) Sai
4. Chứng từ điện tử có những đặc điểm là:
a) Có hình thức là vật mang tin, như băng từ, đĩa từ, thẻ thanh toán
b) Đảm bảo đầy đủ các nội dung quy định cho chứng từ, đảm bảo tính bảo mật và bảo toàn thông tin trong quá trình sử dụng và lưu trữ
c) Cả a và b đều đúng
d) Sai
5. Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán gồm các bước theo trình tự dưới đây:
a) Lập (hoặc) thu nhận – Phân loại – Kiểm tra – Xử lý – Ghi sổ kế toán – Lưu trữ - Hủy
b) Lập (hoặc) thu nhận – Kiểm tra – Phân loại – Xử lý – Ghi sổ kế toán – Lưu trữ - Hủy
c) Lập (hoặc) thu nhận – Phân loại – Kiểm tra – Ghi sổ kế toán – Xử lý – Lưu trữ - Hủy
d) Lập (hoặc) thu nhận – Xử lý - Phân loại – Kiểm tra – Ghi sổ kế toán – Lưu trữ - Hủy
6. Khi phát hiện một chứng từ kế toán nào đó bị sai sót hoặc không hợp pháp, thì khắc phục:
a) Kế toán viên thu nhận chứng từ thực hiện sữa chữa ngay
b) Kế toán trưởng tiếp nhận và kiểm soát chứng từ thực hiện sữa chữa ngay
c) Chuyển trả lại bên đơn vị, cá nhân liên quan tới việc lập chứng từ thực hiện sữa chữa ngay
d) Cả a, b, c đều đúng
7. Một số hành vi bị nghiêm cấm trong quá trình quản lý sử dụng chứng từ:
a) Giả mạo
b) Hợp pháp hóa
c) Ký sẵn trên tờ séc hoặc chứng từ trắng
d) Cả a, b và c đều đúng
8. Một số hành vi bị nghiêm cấm trong quá trình quản lý sử dụng chứng từ:
a) Làm sai lệch nội dung, bản chất nghiệp vụ kinh tế
b) Sửa chữa, tẩy xóa trên chứng từ
c) Sử dụng các biểu mẫu chứng từ không hợp pháp
d) Cả a, b và c đều đúng
9. Hãy nhận diện chứng từ theo nguồn gốc trong nghiệp vụ thanh toán lương:
a) Chứng từ gốc: Bảng chấm công, Danh sách lao động, Đơn giá ngày công
b) Chứng từ kế toán: Bảng thanh toán lương
c) Cả a và b đều đúng
d) Còn quan điểm khác
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét