Thứ Hai, 12 tháng 11, 2012

NLKT: Bài tập 58

Bài tập 58 và lời giải. Lập bảng cân đối kế toán (*)


Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp dựa theo
 số liệu (Số dư)  trên các TK như sau  (ĐVT: tr.đ)

1
TK331- Phải trả cho người bán

> 
Trả trước cho người bán
550,00
> 
Phải trả cho người bán
5.265,00
2
TK 211-TSCĐ hữu hình
70.200,00
3
TK 411-Nguồn vốn kinh doanh
45.513,00
4
TK 311-Vay ngắn hạn
25.155,00
5
TK 214-Hao mòn TSCĐ
16.380,00
6
TK 112-Tiền gửi
7.020,00
7
TK 154-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
6.435,00
8
TK 228-Đầu tư dài hạn khác
8.383,00
9
TK 111-Tiền mặt
510,00
10
TK 414-Quỹ đầu tư phát triển
2.925,00
11
TK131- Phải thu của khách hàng

> 
Nhận trước của người mua
585,00
> 
Phải thu ở khách hàng
2.340,00
> 
Phải thu ở khách hàng dài hạn
1.170,00
12
TK 243-Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
877,50
13
TK 333-Thuế phải nộp Nhà nước
760,50
14
TK 415-Quỹ dự phòng tài chính
702,00
15
TK 229- Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
200,00

Yêu cầu: Lập B01-D N


        
 Bảng cân đối kế toán (khái quát)                                                      

TÀI SẢN
Tiền
A
Tài sản ngắn hạn
16.855,00
1
Tiền mặt
510,00
2
Tiền gửi
7.020,00
3
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
6.435,00
4
Phải thu ở khách hàng
2.340,00
5
Trả trước cho người bán
550,00
B
Tài sản dài hạn
64.050,50
1
TSCĐ hữu hình
70.200,00
2
Hao mòn TSCĐ
(16.380,00)
3
Phải thu ở khách hàng dài hạn
1.170,00
4
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
(200,00)
5
Đầu tư dài hạn khác
8.383,00
6
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
877,50

Cộng tài sản
80.905,50

NGUỒN VỐN

A
Nợ phải trả
31.765,50
1
Phải trả cho người bán
5.265,00
2
Nhận trước của người mua
585,00
3
Vay ngắn hạn
25.155,00
4
Thuế phải nộp Nhà nước
760,50
B
Nguồn vốn chủ sở hữu
49.140,00
1
Nguồn vốn kinh doanh
45.513,00
2
Quỹ đầu tư phát triển
2.925,00
3
Quỹ dự phòng tài chính
702,00

Cộng nguồn vốn
80.905,50

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét