Thứ Hai, 12 tháng 11, 2012

NLKT: Bài tập 55

           
Bài tập 55 và lời giải Về kế toán hoạt động tài chính và hoạt động khác




Doanh nghiệp, có tình hình hoạt động tài chính và hoạt động khác dưới đây (ĐVT: trđ)
 Trang 22


SỔ NHẬT KÝ CHUNG
T tự
dòng
 Số
 tiền
         SỐ HIỆU TK
SỐ PHÁT SINH

NỢ
 
NỢ
 

Số trang trước (trang 21) chuyển sang
01
    1.561,08
X
X
    1.561,08
   1.561,08
1
Nhận thông báo lợi nhuận được liên doanh P chia kỳ này là
02
55,00
1388
515
55,00
55,00
2
Tiếp tục góp vốn vào liên doanh P bằng hàng hóa, giá xuất kho
03
30,00
222
156
30,00
30,00

giá chênh lệch cao hơn giá xuất kho
04
1,00
222
711
1,00
1,00
3
Tiếp tục góp vốn vào liên doanh P bằng lợi nhuận được chia kỳ này
05
25,00
222
138
25,00
25,00
4
Xuất chứng khoán ngắn hạn bán đã thu tiền gửi
06
40,00
1121
121
40,00
40,00

chênh lệch lãi đã nhận
07
5,00
1121
515
5,00
5,00
5
Chuyển khoản thanh toán nợ mua hàng cho bên bán F, theo giá thanh toán ngay và lãi kỳ này là
08
5,94
331F
1121
5,94
5,94

trong đó, lãi mua trả chậm là
09
0,44
635
142
0,44
0,44
6
Thu qua ngân hàng khoản nợ bán hàng cho bên mua T, theo giá thanh toán ngay và lãi kỳ này là
10
17,82
1121
131T
17,82
17,82

trong đó, lãi bán trả góp là
11
1,32
3387
515
1,32
1,32
7
Xuất ngoại tệ tiền gửi (USD) mua ngoại tệ VND qua ngân hàng, thu theo giá ghi sổ
12
50,00
1121
1122
50,00
50,00

và thu chênh lệch lãi tỷ giá
13
4,00
1121
515
4,00
4,00
8
Xuất tiền gửi chi trả các khoản vay ngắn hạn, giá gốc
14
70,00
311
1121
70,00
70,00

và lãi vay
15
8,00
635
1121
8,00
8,00
9
Thanh lý TSCĐHH, đã khấu hao
16
200,00
214
211
200,00
200,00

Nguyên giá còn lại
17
20,00
811
211
20,00
20,00

Xuất tiền mặt chi thanh lý TSCĐHH
18
1,00
811
1111
1,00
1,00

Thu về thanh lý nhập quỹ
19
18,00
1111
711
18,00
18,00
10
Do vi phạm hợp đồng kinh tế, chịu phạt, trị giá
20
15,00
811
3388
15,00
15,00
11
Nhận quà tặng bằng hàng hóa nhân dịp kỷ niệm thành lập doanh nghiệp, nhập kho theo giá
21
24,00
156
711
24,00
24,00
12
Do sự cố mất điện phải ngưng sản xuất, tính  lương phải trả cho công nhân
22
30,00
811
334
30,00
30,00
13
Nhận tiền được nộp phạt của 1 đối tác, trừ vào số tiền nhận ký quỹ dài hạn, trị giá
23
26,00
344
711
26,00
26,00
14
Nhượng bán TSCĐHH, giá trị hao mòn lũy kế
24
50,00
214
211
50,00
50,00

Nguyên giá còn lại
25
250,00
811
211
250,00
250,00

Đã thu chuyển khoản, giá chưa thuế
26
205,00
1121
711
205,00
205,00

vaà thu thuế GTGT 10%
27
20,50
1121
3331
20,50
20,50

Cộng SPS trang 22
28
1.173,02
x
x
1.173,02
1.173,02

Số chuyển sang trang 23
29
2.734,10
x
x
2.734,10
2.734,10



Yêu cầu:
1/ Lập Bảng kê số phát sinh các TK theo mẫu:

Thứ tự
Tên và SHTK
Số phát sinh
Nợ
1
111- Tiền mặt 









711- Thu nhập khác



Cộng SPS
1.173,02
1.173,02


2/ Vẽ sơ đồ TK 515, 635
3/ Vẽ sơ đồ TK 711, 811

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét