Doanh nghiệp, có tình hình hoạt động tài chính và hoạt động khác dưới đây (ĐVT: trđ)
Trang 22
| |||||||
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
|
T tự
dòng
|
Số
tiền
|
SỐ HIỆU TK
|
SỐ PHÁT SINH
| |||
NỢ
|
CÓ
|
NỢ
|
CÓ
| ||||
Số trang trước (trang 21) chuyển sang
|
01
|
1.561,08
|
X
|
X
|
1.561,08
|
1.561,08
| |
1
|
Nhận thông báo lợi nhuận được liên doanh P chia kỳ này là
|
02
|
55,00
|
1388
|
515
|
55,00
|
55,00
|
2
|
Tiếp tục góp vốn vào liên doanh P bằng hàng hóa, giá xuất kho
|
03
|
30,00
|
222
|
156
|
30,00
|
30,00
|
giá chênh lệch cao hơn giá xuất kho
|
04
|
1,00
|
222
|
711
|
1,00
|
1,00
| |
3
|
Tiếp tục góp vốn vào liên doanh P bằng lợi nhuận được chia kỳ này
|
05
|
25,00
|
222
|
138
|
25,00
|
25,00
|
4
|
Xuất chứng khoán ngắn hạn bán đã thu tiền gửi
|
06
|
40,00
|
1121
|
121
|
40,00
|
40,00
|
chênh lệch lãi đã nhận
|
07
|
5,00
|
1121
|
515
|
5,00
|
5,00
| |
5
|
Chuyển khoản thanh toán nợ mua hàng cho bên bán F, theo giá thanh toán ngay và lãi kỳ này là
|
08
|
5,94
|
331F
|
1121
|
5,94
|
5,94
|
trong đó, lãi mua trả chậm là
|
09
|
0,44
|
635
|
142
|
0,44
|
0,44
| |
6
|
Thu qua ngân hàng khoản nợ bán hàng cho bên mua T, theo giá thanh toán ngay và lãi kỳ này là
|
10
|
17,82
|
1121
|
131T
|
17,82
|
17,82
|
trong đó, lãi bán trả góp là
|
11
|
1,32
|
3387
|
515
|
1,32
|
1,32
| |
7
|
Xuất ngoại tệ tiền gửi (USD) mua ngoại tệ VND qua ngân hàng, thu theo giá ghi sổ
|
12
|
50,00
|
1121
|
1122
|
50,00
|
50,00
|
và thu chênh lệch lãi tỷ giá
|
13
|
4,00
|
1121
|
515
|
4,00
|
4,00
| |
8
|
Xuất tiền gửi chi trả các khoản vay ngắn hạn, giá gốc
|
14
|
70,00
|
311
|
1121
|
70,00
|
70,00
|
và lãi vay
|
15
|
8,00
|
635
|
1121
|
8,00
|
8,00
| |
9
|
Thanh lý TSCĐHH, đã khấu hao
|
16
|
200,00
|
214
|
211
|
200,00
|
200,00
|
Nguyên giá còn lại
|
17
|
20,00
|
811
|
211
|
20,00
|
20,00
| |
Xuất tiền mặt chi thanh lý TSCĐHH
|
18
|
1,00
|
811
|
1111
|
1,00
|
1,00
| |
Thu về thanh lý nhập quỹ
|
19
|
18,00
|
1111
|
711
|
18,00
|
18,00
| |
10
|
Do vi phạm hợp đồng kinh tế, chịu phạt, trị giá
|
20
|
15,00
|
811
|
3388
|
15,00
|
15,00
|
11
|
Nhận quà tặng bằng hàng hóa nhân dịp kỷ niệm thành lập doanh nghiệp, nhập kho theo giá
|
21
|
24,00
|
156
|
711
|
24,00
|
24,00
|
12
|
Do sự cố mất điện phải ngưng sản xuất, tính lương phải trả cho công nhân
|
22
|
30,00
|
811
|
334
|
30,00
|
30,00
|
13
|
Nhận tiền được nộp phạt của 1 đối tác, trừ vào số tiền nhận ký quỹ dài hạn, trị giá
|
23
|
26,00
|
344
|
711
|
26,00
|
26,00
|
14
|
Nhượng bán TSCĐHH, giá trị hao mòn lũy kế
|
24
|
50,00
|
214
|
211
|
50,00
|
50,00
|
Nguyên giá còn lại
|
25
|
250,00
|
811
|
211
|
250,00
|
250,00
| |
Đã thu chuyển khoản, giá chưa thuế
|
26
|
205,00
|
1121
|
711
|
205,00
|
205,00
| |
vaà thu thuế GTGT 10%
|
27
|
20,50
|
1121
|
3331
|
20,50
|
20,50
| |
Cộng SPS trang 22
|
28
|
1.173,02
|
x
|
x
|
1.173,02
|
1.173,02
| |
Số chuyển sang trang 23
|
29
|
2.734,10
|
x
|
x
|
2.734,10
|
2.734,10
| |
Yêu cầu:
1/ Lập Bảng kê số phát sinh các TK theo mẫu:
Thứ tự
|
Tên và SHTK
|
Số phát sinh
| |
Nợ
|
Có
| ||
1
|
111- Tiền mặt
| ||
…
|
…
| ||
711- Thu nhập khác
| |||
Cộng SPS
|
1.173,02
|
1.173,02
| |
2/ Vẽ sơ đồ TK 515, 635
3/ Vẽ sơ đồ TK 711, 811
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét