Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 16,17

Bài tập 16. TRẮC NGHIỆM
Chọn nội dung hợp lý nhất

1. Nghiệp vụ 1: Tăng …….. này đồng thời làm giảm ……… khác một lượng tương ứng
Ví dụ 1:  Doanh nghiệp rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt số tiền là 1.000.000 đồng.

2. Nghiệp vụ 2: Tăng …….. này đồng thời làm giảm ……… khác một lượng tương ứng
Loại nghiệp vụ này chỉ làm thay đổi kết cấu ………. mà không làm thay đổi tổng số …….., và…….. tài sản.
Ví dụ 2:  Doanh nghiệp vay ngắn hạn 10.000.000  để trả nợ cho người bán.

3. Nghiệp vụ 3: Tăng ……… đồng thời tăng ……… một lượng tương ứng
Loại nghiệp vụ này làm tăng qui mô ……….., do vậy, giá trị của ……. và ………. đều tăng lên một lượng như nhau.
Ví dụ 3:  Doanh nghiệp nhận vốn góp của các bên liên doanh bằng nguyên vật liệu nhập kho 25.000.000 đồng.

4. Nghiệp vụ 4: Giảm ………. và giảm ……………… một lượng tương ứng
Loại nghiệp vụ này làm giảm qui mô …………….. giá trị của ………….và …………đều giảm một lượng như nhau.
Ví dụ  4:  Doanh nghiệp nộp thuế lợi tức bằng chuyển khoản 20.000.000đ
5. Vận dụng nguyên tắc định khoản trên, ta có:

Trình tự các bước định khoản
Nghiệp vụ 1
Nghiệp vụ 2
B.1. Xđ. Đối tượng kế toán




B.2. Xđ.Trạng thái biến động




B.3.Xđ.Tài khoản sử dụng




B.4.Xđ.Các bên TK




B.5.Xđ.Số đo (Tiền, đ)






Trình tự các bước định khoản
Nghiệp vụ 3
Nghiệp vụ 4
B.1.Xđ.Đối tượng kế toán




B.2.Xđ.Trạng thái biến động




B.3.Xđ.Tài khoản sử dụng




B.4.Xđ.Các bên TK




B.5.Xđ.Số đo (Tiền, đ)







6.  Nghiệp vụ “Doanh nghiệp trả nợ cho người bán bằng chuyển khoản bao gồm tiền hàng và tiền thuế GTGT” được định khoản:
A.  Nợ TK “Phải trả cho người bán”       B. . Nợ TK “Phải trả cho người bán”     
                        Có TK “Tiền mặt”                                              Có TK “Tiền gửi ngân hàng”   
           
C.  Nợ TK “Hàng hoá ”                          D . Nợ TK “ Tiền gửi ngân hàng
                      Có TK “Phải trả cho người bán”                           Có TK “Phải trả người bán”     

E.  Sai hết

Bài tập 17. TRẮC NGHIỆM
Chọn nội dung hợp lý nhất

1. Công ty thương mại N hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên có nghiệp vụ “Mua CCDC nhập kho chịu thuế GTGT, đã trả bằng tiền gửi” định khoản là:
A.   Nợ TK “Công cụ dụng cụ”                  B.      Nợ TK “Công cụ, dụng cụ”       
            Có TK “Phải trả cho người bán”              Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ”
Có TK “Thuế GTGT được khấu trừ”                  Có TK “Phải trả cho người bán”

C.  Nợ TK “Công cụ, dụng cụ”               D.         Nợ TK “Công cụ, dụng cụ”
     Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ”                         Có TK “Phải trả cho người bán”
Có TK “Tiền gửi ngân hàng”                     
E. Sai hết        

2. Công ty PVMK, góp vốn vào một cơ sở liên doanh đồng kiểm soát bằng TSCĐHH, nguyên giá 150.000.000đ, giá trị hao mòn lũy kế 10.000.000đ, được chấp thuận với giá 145.000.000đ. Có thể định khoản theo các trường hợp như sau:
a/Trường hợp thứ nhất:
Nợ TK 222        145.000.000đ
Nợ TK 214          10.000.000đ
            Có TK 211        150.000.000đ
            Có TK 711             5.000.000đ               * Đúng…..        *Sai…..

b/Trường hợp thứ hai:

Nợ TK 222        140.000.000đ                                    Nợ TK 222        5.000.000đ
Nợ TK 214           10.000.000đ                                                   Có TK 711        5.000.000đ
            Có TK 211        150.000.000đ                *Đúng…..         *Sai….

3. Công ty HPMA, rút tiền gửi mua TSCĐHH đã đưa vào sử dụng trong kinh doanh do quỹ đầu tư phát triển tài trợ, giá chưa thuế GTGT 10% (Thuế VAT theo phương pháp khấu trừ) là 55.000.000đ. Hãy thực hiện định khoản theo bảng dưới đây. Cho biết đây là dạng định khoản nào?

Trình tự các bước định khoản nghiệp vụ mua tài sản
B.1. Xđ. Đối tượng kế toán



B.2. Xđ.Trạng thái biến động



B.3.Xđ.Tài khoản sử dụng



B.4.Xđ.Các bên TK



B.5.Xđ.Số đo (Tiền, đ)





Trình tự các bước định khoản sử dụng vốn chủ sở hữu
B.1.Xđ.Đối tượng kế toán


B.2.Xđ.Trạng thái biến động


B.3.Xđ.Tài khoản sử dụng


B.4.Xđ.Các bên TK


B.5.Xđ.Số đo (Tiền, đ)





Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét