Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 31,32

 Bài tập 31. BÀI TẬP và trắc nghiệm (*)

1. Doanh nghiệp sản xuất có tình hình chế biến sản phẩm D như sau:
I
Đầu kỳ (1.000đ)
16.500,0
II
Trong kỳ

1
Chi phí NVL trực tiếp (1.000đ)
101.000,0

Trong đó: Chi phí nguyên vật liệu chính
99.000,0
2
Chi phí nhân công trực tiếp (1.000đ)
24.400,0
3
Chi phí sản xuất chung (1.000đ)
29.000,0
III
Kết quả sản xuất (sp)

1
Sản phẩm nhập kho
500
2
Sản phẩm tiêu thụ tại xưởng
300
3
Sản phẩm gửi bán
200
4
Sản phẩm dở dang
100





2. Doanh nghiệp sản xuất có tình hình chế biến sản phẩm A và B như sau:

I
Đầu kỳ (1.000đ)
22.680,0
II
Trong kỳ

1
Chi phí NVL trực tiếp (1.000đ)
123.060,0

Trong đó: Chi phí nguyên vật liệu chính
119.700,0
2
Chi phí nhân công trực tiếp (1.000đ)
27.328,0
3
Chi phí sản xuất chung (1.000đ)
34.720,0
III
Kết quả sản xuất (sp)

1
Sản phẩm A nhập kho
500
2
Sản phẩm B tiêu thụ tại xưởng
300
3
Sản phẩm A gửi bán
200
4
Sản phẩm B dở dang (đánh giá theo chi phí NVL chính)
100
5
Hệ số spA=1,0; spB=1,4






3. Doanh nghiệp có thể áp dụng một trong số các phương pháp phân bổ chi phí sản xuất chung:
a) Theo chi phí nhân công trực tiếp
b) Theo chi phí trực tiếp
c) Kết hợp các tiêu thức
d) Tất cả a, b, c

4. Doanh nghiệp có thể áp dụng một trong số các phương pháp đánh giá giá trị sản phẩm dở dang:
a) Theo chi phí nguyên liệu chính trực tiếp
b) Theo chi phí NVL trực tiếp (bao gồm cả chi phí vật liệu phụ)
c) Theo phương pháp ước lượng sản lượng sản phẩm hoàn thành
d) Theo định mức
e) Cả a, b, c, d


Bài tập 32. BÀI TẬP và trắc nghiệm (*)

1. Doanh nghiệp có tình sản xuất spM và spN như sau:

1.1.Bảng định mức sản phẩm M và N
(1.000đ/1sp)
Khoản mục
spM
SpN
1/CPNVLTT
120,00
180,00
2/CPNCTT
22,00
44,00
3/CPSXC
38,00
56,00
Cộng
180,00
280,00

1.2. chi phí sản xuất thực tế phát sinh, kết quả sản xuất sản phẩm:
I
Đầu kỳ (1.000đ)
25.061,76
1
Chi phí NVL trực tiếp
16.128,00
2
Chi phí nhân công trực tiếp
3.363,36
3
Chi phí sản xuất chung
5.570,40
II
Trong kỳ (1.000đ)
183.786,24
1
Chi phí NVL trực tiếp
118.272,00
2
Chi phí nhân công trực tiếp
24.664,64
3
Chi phí sản xuất chung
40.849,60
III
Kết quả sản xuất (sp)

1
Sản phẩm M nhập kho
500
2
Sản phẩm N tiêu thụ tại xưởng
300
3
Sản phẩm M dở dang, mức độ hoàn thành 40%, đánh giá theo phương pháp ước lượng (NVL từ từ)
200
4
Sản phẩm N dở dang, mức độ hoàn thành 60%, đánh giá theo phương pháp ước lượng (NVL từ từ)
100


2. Trình tự tính giá thành theo phương pháp tỷ lệ, gồm các bước cơ bản:
a) Tổng cộng chi phí thực tế dở dang đầu kỳ (nếu có) và chi phí phát sinh trong kỳ theo từng khoản mục
b) Tính và Tổng cộng chi phí theo khoản mục giữa số lượng sản phẩm thực tế với chi phí định mức sản xuất
c) Tính tỷ lệ chi phí theo từng khoản mục chi phí (NVLTT, NCTT, SXC)
d) Tính giá thành thực tế: của sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang cuối kỳ
e) Cả a, b, c, d

3. Trình tự tính giá thành theo phương pháp hệ số, gồm các bước cơ bản:
a) Tổng cộng chi phí dở dang đầu kỳ (nếu có) và chi phí phát sinh trong kỳ theo từng khoản mục
b) Quy đổi số lượng sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang cuối kỳ của từng sản phẩm về sản phẩm chuẩn
c) Tính giá thành thực tế: của sản phẩm chuẩn hoàn thành và sản phẩm dở dang cuối kỳ
d) Tính giá thành thực tế: của từng loại sản phẩm trong nhóm đã hoàn thành 
e) Cả a, b, c, d

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét