Thứ Hai, 12 tháng 11, 2012

NLKT: Bài tập 54



Bài tập 54 và lời giải Về kế toán thanh toán
Doanh nghiệp, có tình hình thanh toán với người mua và người bán dưới đây (ĐVT: trđ)



 Trang 21


SỔ NHẬT KÝ CHUNG
T tự
 Số
         SỐ HIỆU TK
         SỐ PHÁT SINH


dòng
 tiền
NỢ
 
NỢ
 

Số trang trước (trang 20) chuyển sang
01
    1.230,00
X
X
    1.230,00
   1.230,00
1
Thu tiền hàng ở tháng trước từ khách hàng N nhập quỹ
02
15,40
1111
131N
15,40
15,40
2
Nhận trước tiền đặt hàng của người mua M nhập quỹ
03
18,00
1111
131M
18,00
18,00
3
Bán hàng hóa, chưa thu tiền ở khách hàng A, tiền hàng
04
12,00
131A
5111
12,00
12,00

tiền thuế GTGT 10%
05
1,20
131A
3331
1,20
1,20
4
Xuất kho hàng hóa với giá xuất kho
06
12,00
632
156
12,00
12,00

trả hàng cho người mua M, theo giá bán gấp 1,4 lần
07
16,80
131M
5111
16,80
16,80

và thuế GTGT 10%
08
1,68
131M
3331
1,68
1,68
5
Trả lại tiền thừa
09
0,48
131M
1111
0,48
0,48

và khoản chiết khấu thanh toán 1% cho người mua M, trị giá
10
0,1848
635
1111
0,18
0,18
6
Xuất kho hàng hóa với giá xuất kho
11
20,00
632
156
20,00
20,00

để trao đổi lấy vật liệu nhập kho, giá hàng bán 
12
26,00
131D
5111
26,00
26,00

thuế GTGT 10%
13
2,60
131D
3331
2,60
2,60

vật liệu của công ty D với giá trao đổi
14
30,00
152
131D
30,00
30,00

thuế GTGT 10%
15
3,00
1331
131D
3,00
3,00
7
Nhập vật liệu vào kho, chưa trả cho B, giá mua
16
20,00
152
331B
20,00
20,00

tiền thuế GTGT 10%
17
2,00
1331
331B
2,00
2,00
8
Thanh toán nợ cho người bán K kỳ trước bằng ngoại tệ USD tại ngân hàng, giá ghi nợ là
18
30,00
331K
1122
30,00
30,00

giá ghi sổ ngoại tệ là 30,6
19
0,60
635
1122
0,60
0,60
9
Mua hàng hóa nhập kho của Công ty F, giá trả ngay
20
25,00
156
331F
25,00
25,00

thuế GTGT 10%
21
2,50
1331
331F
2,50
2,50

lãi trả chậm 8% theo số còn nợ trả dần
22
1,76
142
331F
1,76
1,76

Doanh nghiệp HPA đã trả tiền mặt khi nhận hàng
23
5,50
331F
1111
5,50
5,50
10
Chuyển khoản đặt trước tiền mua hàng cho bên bán H
24
30,00
331H
1121
30,00
30,00
11
Vay ngắn hạn thanh toán các khoản BHXH,YT,BHTN
25
26,00
338
311
26,00
26,00
12
Xuất quỹ trả nợ cho bên bán B,
26
21,78
331B
1111
21,78
21,78

được hưởng chiết khấu thanh toán 1%
27
0,22
331B
515
0,22
0,22
13
Chuyển khoản thanh toán nợ mua hàng cho bên bán F, theo giá thanh toán ngay và lãi kỳ này là
28
5,94
331F
1121
5,94
5,94

trong đó, lãi trả chậm là
29
0,44
635
142
0,44
0,44

Cộng SPS trang 21
30
       331,08
x
x
       331,08
      331,08

Số chuyển sang trang 22
31
    1.561,08
x
x
    1.561,08
   1.561,08


Yêu cầu:
1/ Lập Bảng kê số phát sinh các TK theo mẫu:

Thứ tự
Tên và SHTK
Số phát sinh
Nợ
1
111- Tiền mặt 









515- Doanh thu tài chính



Cộng SPS
       331,08
      331,08

2/ Vẽ sơ đồ TK 131
3/ Vẽ sơ đồ TK 331



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét