Bài tập 54 và lời giải Về kế toán thanh toán
Doanh nghiệp, có tình hình thanh toán với người mua và người bán dưới đây (ĐVT: trđ)
| |||||||
Trang 21
| |||||||
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
|
T tự
|
Số
|
SỐ HIỆU TK
|
SỐ PHÁT SINH
| |||
dòng
|
tiền
|
NỢ
|
CÓ
|
NỢ
|
CÓ
| ||
Số trang trước (trang 20) chuyển sang
|
01
|
1.230,00
|
X
|
X
|
1.230,00
|
1.230,00
| |
1
|
Thu tiền hàng ở tháng trước từ khách hàng N nhập quỹ
|
02
|
15,40
|
1111
|
131N
|
15,40
|
15,40
|
2
|
Nhận trước tiền đặt hàng của người mua M nhập quỹ
|
03
|
18,00
|
1111
|
131M
|
18,00
|
18,00
|
3
|
Bán hàng hóa, chưa thu tiền ở khách hàng A, tiền hàng
|
04
|
12,00
|
131A
|
5111
|
12,00
|
12,00
|
tiền thuế GTGT 10%
|
05
|
1,20
|
131A
|
3331
|
1,20
|
1,20
| |
4
|
Xuất kho hàng hóa với giá xuất kho
|
06
|
12,00
|
632
|
156
|
12,00
|
12,00
|
trả hàng cho người mua M, theo giá bán gấp 1,4 lần
|
07
|
16,80
|
131M
|
5111
|
16,80
|
16,80
| |
và thuế GTGT 10%
|
08
|
1,68
|
131M
|
3331
|
1,68
|
1,68
| |
5
|
Trả lại tiền thừa
|
09
|
0,48
|
131M
|
1111
|
0,48
|
0,48
|
và khoản chiết khấu thanh toán 1% cho người mua M, trị giá
|
10
|
0,1848
|
635
|
1111
|
0,18
|
0,18
| |
6
|
Xuất kho hàng hóa với giá xuất kho
|
11
|
20,00
|
632
|
156
|
20,00
|
20,00
|
để trao đổi lấy vật liệu nhập kho, giá hàng bán là
|
12
|
26,00
|
131D
|
5111
|
26,00
|
26,00
| |
thuế GTGT 10%
|
13
|
2,60
|
131D
|
3331
|
2,60
|
2,60
| |
vật liệu của công ty D với giá trao đổi
|
14
|
30,00
|
152
|
131D
|
30,00
|
30,00
| |
thuế GTGT 10%
|
15
|
3,00
|
1331
|
131D
|
3,00
|
3,00
| |
7
|
Nhập vật liệu vào kho, chưa trả cho B, giá mua
|
16
|
20,00
|
152
|
331B
|
20,00
|
20,00
|
tiền thuế GTGT 10%
|
17
|
2,00
|
1331
|
331B
|
2,00
|
2,00
| |
8
|
Thanh toán nợ cho người bán K kỳ trước bằng ngoại tệ USD tại ngân hàng, giá ghi nợ là
|
18
|
30,00
|
331K
|
1122
|
30,00
|
30,00
|
giá ghi sổ ngoại tệ là 30,6
|
19
|
0,60
|
635
|
1122
|
0,60
|
0,60
| |
9
|
Mua hàng hóa nhập kho của Công ty F, giá trả ngay
|
20
|
25,00
|
156
|
331F
|
25,00
|
25,00
|
thuế GTGT 10%
|
21
|
2,50
|
1331
|
331F
|
2,50
|
2,50
| |
lãi trả chậm 8% theo số còn nợ trả dần
|
22
|
1,76
|
142
|
331F
|
1,76
|
1,76
| |
Doanh nghiệp HPA đã trả tiền mặt khi nhận hàng
|
23
|
5,50
|
331F
|
1111
|
5,50
|
5,50
| |
10
|
Chuyển khoản đặt trước tiền mua hàng cho bên bán H
|
24
|
30,00
|
331H
|
1121
|
30,00
|
30,00
|
11
|
Vay ngắn hạn thanh toán các khoản
|
25
|
26,00
|
338
|
311
|
26,00
|
26,00
|
12
|
Xuất quỹ trả nợ cho bên bán B,
|
26
|
21,78
|
331B
|
1111
|
21,78
|
21,78
|
được hưởng chiết khấu thanh toán 1%
|
27
|
0,22
|
331B
|
515
|
0,22
|
0,22
| |
13
|
Chuyển khoản thanh toán nợ mua hàng cho bên bán F, theo giá thanh toán ngay và lãi kỳ này là
|
28
|
5,94
|
331F
|
1121
|
5,94
|
5,94
|
trong đó, lãi trả chậm là
|
29
|
0,44
|
635
|
142
|
0,44
|
0,44
| |
Cộng SPS trang 21
|
30
|
331,08
|
x
|
x
|
331,08
|
331,08
| |
Số chuyển sang trang 22
|
31
|
1.561,08
|
x
|
x
|
1.561,08
|
1.561,08
| |
Yêu cầu:
1/ Lập Bảng kê số phát sinh các TK theo mẫu:
Thứ tự
|
Tên và SHTK
|
Số phát sinh
| |
Nợ
|
Có
| ||
1
|
111- Tiền mặt
| ||
…
|
…
| ||
515- Doanh thu tài chính
| |||
Cộng SPS
|
331,08
|
331,08
| |
2/ Vẽ sơ đồ TK 131
3/ Vẽ sơ đồ TK 331
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét