Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 22, 23

Bài tập 22. TRẮC NGHIỆM
Chọn nội dung hợp lý nhất
1. Công dụng của sổ kế toán là:
a) Ghi chép
b) Hệ thống hóa
c) Lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến đơn vị kế toán
d) Cả a, b, c

2. Sổ kế toán được sử dụng trong đơn vị theo chế độ kế toán “kép” gồm 2 loại:
a) Sổ kế toán tổng hợp
b) Sổ kế toán chi tiết
c) Sổ Cái TK
d) Cả a và b

3. Hình thức kế toán được biểu hiện bởi:
a) Các mẫu sổ kế toán
b) Trình tự và phương pháp ghi sổ
c) Mối liên quan giữa các sổ kế toán
d) Cả a, b, c

4. Số lượng các hình thức kế toán hiện đang áp dụng trong các đơn vị kế toán doanh nghiệp:
a) 1 hình thức cơ sở và 1 hình thức kế toán trên máy vi tính
b) 3 hình thức cơ sở và 1 hình thức kế toán trên máy vi tính
c) 4 hình thức cơ sở và 1 hình thức kế toán trên máy vi tính
d) Sai

5. Quy trình sử dụng các mẫu sổ kế toán và phương pháp sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo những trình tự sau:
a) Quy trình: Mở sổ - Ghi sổ - Khóa sổ
b) Phương pháp: phương pháp cải chính, phương pháp ghi số âm, phương pháp ghi bổ sung
c) Cả a và b
d) Sai

6. Cách thức sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo phương pháp cải chính:
a) Gạch một đường thẳng vào chỗ sai
b) Ghi số hoặc ghi chữ đúng lên phía trên dòng ghi sai đã được gạch bỏ
c) Có chữ ký của kế toán trưởng bên cạnh
d) Cả a, b, c

7. Cách thức sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo phương pháp ghi số âm:
a) Ghi lại số sai bằng mực đỏ hoặc trong dấu ngoặc đơn (…)
b) Ghi lại số đúng
c) Có chữ ký của kế toán trưởng bên cạnh
d) Cả a, b, c

8. Cách thức sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo phương pháp ghi bổ sung:
a) Sử dụng mẫu chứng từ “Chứng từ ghi bổ sung”
b) Ghi thêm số chênh lệch thiếu cho đủ vào sổ
c) Cả a và b
d) Sai

9. Quy trình sử dụng sổ kế toán theo trình tự dưới đây:
a) Xác định phần hành kế toán – Xác định mẫu sổ kế toán – Xây dựng trình tự sử dụng các mẫu sổ - Xây dựng mối liên quan giữa các mẫu sổ - Phân công nhân sự kế toán đảm trách  
b) Xác định phần hành kế toán - Xây dựng trình tự sử dụng các mẫu sổ  - Xác định mẫu sổ kế toán - Xây dựng mối liên quan giữa các mẫu sổ - Lựa chọn hình thức biểu đạt
Bài tập 23. BÀI TẬP
1>PT 91, ngày 01/10/N về tiền bán sản phẩm, giá gồm cả thuế GTGT 10% là 19.800.000
2>PC 74, ngày 05/10/N về mua vật liệu nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% 25.000.000
3>PT 92, ngày 15/10/N về tiền thu nợ ở khách hàng, trị giá 132.000.000
4>PC 75, ngày 20/10/N về thanh toán nợ cho người bán vật liệu, trị giá 99.000.000
5>PT 93, ngày 25/10/N về tiền thanh lý TSCĐ, trị giá 16.000.000
6>PC 76, ngày 31/10/N về chi thanh lý TSCĐ, trị giá    1. 500.000
Được biết, số dư tiền mặt đầu tháng 10 là 45.000.000
Hãy kiểm tra lại các Định khoản sau đây:
1>  Nợ TK 1111: 19.800.000      2>  Nợ TK 152: 25.000.000       3>  Nợ TK 1111: 132.000.000
       Có TK 5112:  18,000.000          Nợ TK1331:  2.500.000                   Có TK 131:132.000.000
       Có TK 3331:    1.800.000                Có TK1111: 27.500.000
4> Nợ TK 331:  99.000.000       5> Nợ TK 1111: 16.000.000       6>  Nợ TK 811: 1.500.000
       Có TK 1111: 99.000.000                 Có TK 711: 16.000.000              Có TK 1111: 1.500.000

 Ghi Sổ Cái TK 1111 theo các mẫu dưới đây
Sổ Cái TK 1111 (Theo hình thức Nhật ký Sổ Cái)
Ngày ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
SHTK
Đối ứng
Số tiền
Ghi chú
Số
Ngày
Nợ
A
B
C
D
E
1
2
F
01/10
X
X
Tồn quỹ đầu tháng
X
45.000

Tiền VN
01/10
PT91
01/10
Thu tiền bán sản phẩm
5112,
33311
19.800


05/10
PC74
05/10
Chi mua vật liệu nhập kho
152, 1331

27.500




















































Cộng SPS trong tháng







Số dư cuối tháng





Sổ Cái TK 1111 (Theo hình thức Nhật ký chứng từ)

Tháng 9/N
Tháng 10/N
Tháng 11/N
1>NKCT-8, Ghi Có 511



2>NKCT-8, Ghi Có 711



3>NKCT-8, Ghi Có 131



4>NKCT-10, Ghi Có 333






I. Cộng SPS Nợ



II. Cộng SPS Có (NKCT-1)



III. Số dư cuối tháng




Sổ chi tiết TIềN MặT  (tháng 10/N)
Ngày ghi sổ
Chứng từ

Diễn giải

Thu

Chi

Tồn
Phiếu Số
Ngày
Thu
Chi




Đầu tháng 10



















































Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét