Bài tập 56 và lời giải Về kế toán vốn chủ hữu
Doanh nghiệp, có tình hình phát sinh các nghiệp vụ liên quan vốn chủ sở hưu dưới đây (ĐVT: trđ)
| |||||||
Trang 23
| |||||||
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
|
T tự
dòng
|
Số
tiền
|
SỐ HIỆU TK
|
SỐ PHÁT SINH
| |||
NỢ
|
CÓ
|
NỢ
|
CÓ
| ||||
Số trang trước (trang 22) chuyển sang
|
01
|
2.734,10
|
X
|
X
|
2.734,10
|
2.734,10
| |
1
|
Tiếp tục nhận vốn góp của công ty Z tham gia liên doanh bằng TSCĐHH, giá ghi nhận là
|
02
|
300,00
|
211
|
4118
|
300,00
|
300,00
|
2
|
Sử dụng quỹ phúc lợi để mua sắm TSCĐHH đưa vào kinh doanh, theo tổng giá trị
|
03
|
150,00
|
3532
|
4118
|
150,00
|
150,00
|
3
|
Tổng hợp chênh lệch lãi tỷ giá cuối niên độ từ các khoản nợ chưa thu ở khách hàng bằng ngoại tệ
|
04
|
65,00
|
131
|
4131
|
65,00
|
65,00
|
4
|
Tổng hợp chênh lệch lãi tỷ giá cuối niên độ từ các khoản tiền bằng ngoại tệ ở ngân hàng
|
05
|
25,00
|
1122
|
4131
|
25,00
|
25,00
|
5
|
Tổng hợp chênh lệch lỗ tỷ giá cuối niên độ do các khoản nợ chưa trả cho các nhà cung cấp bằng ngoại tệ
|
06
|
40,00
|
4131
|
331
|
40,00
|
40,00
|
6
|
Xác định và kết chuyển chênh lệch thực lãi về tỷ giá vào doanh thu tài chính
|
07
|
50,00
|
4131
|
515
|
50,00
|
50,00
|
7
|
Lợi nhuận sau thuế TNDN được kết chuyển cuối niên độ
|
08
|
1.000,00
|
911
|
4212
|
1.000,00
|
1.000,00
|
8
|
Chuyển khoản mua cổ phiếu do công ty phát hành đã chi qua tài khoản ngân hàng
|
09
|
400,00
|
419
|
1121
|
400,00
|
400,00
|
9
|
Chia lợi nhuận cho cổ đông bằng cổ phíếu quỹ, theo mệnh giá
|
10
|
300,00
|
4212
|
419
|
300,00
|
300,00
|
chênh lệch thua giá so với mệnh giá
|
11
|
30,00
|
4112
|
419
|
30,00
|
30,00
| |
10
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ đầu tư phát triển
|
12
|
400,00
|
4212
|
414
|
400,00
|
400,00
|
11
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ dự phòng tài chính
|
13
|
100,00
|
4212
|
415
|
100,00
|
100,00
|
12
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ phúc lợi
|
14
|
120,00
|
4212
|
3532
|
120,00
|
120,00
|
13
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ khen thưởng
|
15
|
80,00
|
4212
|
3531
|
80,00
|
80,00
|
Cộng SPS trang 22
|
16
|
3.060,00
|
x
|
x
|
3.060,00
|
3.060,00
| |
Số chuyển sang trang 23
|
17
|
5.794,10
|
x
|
x
|
5.794,10
|
5.794,10
| |
Yêu cầu:
1/ Vẽ sơ đồ TK 411
2/ Vẽ sơ đồ TK 413
3/ Lập Bảng kê Sô phát sinh các TK liên quan
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét