Bài tập 45 và lời giải: Kế toán Vật liệu
| |||||
Doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGTKT, thực hiện phương pháp KKTXHTK, có tình hình Nhập - Xuất - Tồn kho vật liệu như sau (ĐVT: 1.000đ)
| |||||
1
|
Mua đã trả tiền mặt, theo giá trị thanh toán gồm giá mua chưa thuế GTGT 10% là
|
10.000,00
|
1/N152
|
10.000,00
| |
N1331
|
1.000,00
| ||||
C1111
|
11.000,00
| ||||
2
|
Xuất kho vật liệu chính đưa vào sản xuất sản phẩm M, trị giá
|
35.000,00
|
2/N621
|
35.000,00
| |
C152
|
35.000,00
| ||||
3
|
Mua đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là
|
17.600,00
|
3a/N152
|
16.000,00
| |
Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã thanh toán bằng tiền tạm ứng chưa thuế GTGT 10% là
|
300,00
|
N1331
|
1.600,00
| ||
C1121
|
17.600,00
| ||||
3b/N152
|
300,00
| ||||
N1331
|
30,00
| ||||
C141
|
330,00
| ||||
4
|
Xuất kho vật liệu chính đem góp vốn vào cơ sở liên doanh đồng kiểm soát, giá xuất kho
|
15.000,00
|
4/N222
|
15.500,00
| |
Giá được liên doanh chấp nhận
|
15.500,00
|
C152
|
15.000,00
| ||
C711
|
500,00
| ||||
5
|
Mua nhập kho chưa thanh toán tiền cho bên bán M, theo hóa đơn giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là
|
22.000,00
|
5/N152
|
19.000,00
| |
Khi về nhập kho phát hiện thiếu hụt 1/20, chưa rõ nguyên nhân
|
N1331
|
2.000,00
| |||
N1381
|
1.000,00
| ||||
C331
|
22.000,00
| ||||
6
|
Cuối tháng, kiểm kê, xác định số dôi thừa chưa rõ lý do, trị giá
|
800,00
|
6/N152
|
800,00
| |
C3381
|
800,00
| ||||
Cộng SPS
|
102.230,0
|
102.230,0
| |||
>
|
Hãy Xác định giá trị tồn kho Vật liệu đầu kỳ, biết rằng giá trị tồn cuối kỳ là
|
14.000,00
|
*17 100
| ||
>
|
Hãy ghi vào một Chứng từ ghi sổ với các nghiệp vụ thích hợp
| ||||
>
|
Hãy ghi sổ Cái TK 152 theo các hình thức kế toán khác nhau
|
Bài tập 46 và lời giải Về kế toán CCDC
Doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGTKT, thực hiện phương pháp KKTXHTK, có tình hình Nhập - Xuất - Tồn kho CCDC như sau (ĐVT: 1.000đ)
| |||||
1
|
Mua CCDC đã thanh toán bằng khoản vay ngắn hạn ngân hàng, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là
|
15.400,00
|
1a/N153
|
14.000,00
| |
Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã thanh toán bằng tiền mặt chưa thuế GTGT 10% là
|
200,00
|
N1331
|
1.400,00
| ||
C311
|
15.400,00
| ||||
1b/N153
|
200,00
| ||||
N1331
|
20,00
| ||||
C1111
|
220,00
| ||||
2
|
Xuất CCDC, loại phân bổ 2 lần, theo giá xuất kho để sử dụng cho các hoạt động, gồm:
|
2a/N142
|
20.000,00
| ||
*
|
Bộ phận quản lý sản xuất
|
10.000,00
|
C153
|
20.000,00
| |
*
|
Bộ phận bán hàng
|
4.000,00
|
2b/N627
|
5.000,00
| |
*
|
Bộ phận quản lý doanh nghiệp
|
6.000,00
|
N641
|
2.000,00
| |
N642
|
3.000,00
| ||||
C142
|
10.000,00
| ||||
3
|
Phân CCDC của kỳ trước tính vào chi phí sản xuất kỳ này, trị giá
|
3.000,00
|
3/N627
|
3.000,00
| |
C142
|
3.000,00
| ||||
4
|
Một số CCDC đang dùng trong sản xuất sản phẩm, được báo hỏng, loại phân bổ 3 lần, đã qua 2 lần phân bổ, theo giá xuất kho
|
12.000,00
|
4/N1111
|
400,00
| |
giá trị thu hồi nhập quỹ tiền mặt
|
400,00
|
N627
|
3.600,00
| ||
C142
|
4.000,00
| ||||
5
|
Nhập kho CCDC do các bên liên doanh góp vốn, trị giá
|
13.500,00
|
5/N153
|
13.500,00
| |
C411
|
13.500,00
| ||||
Cộng SPS
|
66.120,0
|
66.120,0
| |||
>
|
Hãy Xác định giá trị tồn kho CCDC cuối kỳ, biết rằng giá trị tồn đầu kỳ là
|
2.000,00
| |||
>
|
Hãy vẽ sơ đồ TK phản ánh tình hình trên
| ||||
>
|
Hãy ghi sổ Cái TK 153 theo các hình thức kế toán khác nhau
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét