Bài tập 52 và lời giải. Kế toán tiêu thụ sản phẩm
| |||||
Doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, có tình tiêu thụ sản phẩm dưới đây (ĐVT: 1.000đ)
| |||||
1
|
Doanh nghiệp nhận được thống báo từ Đại lý tiêu thụ F: số sản phẩm đã bán được theo giá vốn là
|
20.000,00
|
1a/N632
|
20.000,00
| |
giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là
|
31.900,00
|
C157
|
20.000,00
| ||
1b/N131
|
31.900,00
| ||||
C5112
|
29.000,00
| ||||
C3331
|
2.900,00
| ||||
2
|
Doanh nghiệp xuất xưởng chế biến bán trực tiếp cho khách hàng M, tổng giá thành sản xuất là
|
32.000,00
|
2a/N632
|
32.000,00
| |
Đã thu tiền mặt, theo giá chưa thuế GTGT 10% gấp 1,4 lần giá vốn
|
44.800,00
|
C154
|
32.000,00
| ||
2b/N1111
|
49.280,00
| ||||
C5112
|
44.800,00
| ||||
C3331
|
4.480,00
| ||||
3
|
Doanh nghiệp xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng K theo phương thức bán trả góp, giá xuất kho là
|
50.000,00
|
3a/N632
|
50.000,00
| |
Giá bán thanh toán ngay gồm cả thuế GTGT 10% là
|
68.200,00
|
C155
|
50.000,00
| ||
Lãi thu sau
|
6.138,00
|
3b/N131
|
74.338,00
| ||
Khách hàng đã trả lần đầu qua ngân hàng
|
17.050,00
|
C5112
|
62.000,00
| ||
C3331
|
6.200,00
| ||||
C3387
|
6.138,00
| ||||
3c/N1111
|
17.050,00
| ||||
C131
|
17.050,00
| ||||
4
|
Doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu sản phẩm cho Công ty XNK "H":
|
4/N157
|
200.000,00
| ||
>
|
Sản phẩm đã xuất kho theo giá
|
200.000,00
|
C155
|
200.000,00
| |
5
|
Công ty XNK "H" thông báo sản phẩm của doanh nghiệp đã hoàn tất thủ tục xuất khẩu, được thanh toán với doanh thu
|
300.000,00
|
5a/N632
|
200.000,00
| |
thuế xuất khẩu
|
5%
|
C157
|
200.000,00
| ||
5b/N131
|
300.000,00
| ||||
C5112
|
300.000,00
| ||||
5c/N5112
|
15.000,00
| ||||
C3333
|
15.000,00
| ||||
6
|
Doanh nghiệp xuất kho sản phẩm chuyển bán đến Công ty P, theo giá vốn
|
140.000,00
|
6/N157
|
140.000,00
| |
C155
|
140.000,00
| ||||
7
|
Doanh nghiệp nhận được thông báo chấp nhận mua từ công ty P, với số lượng 4/5 hàng đã chuyển bán (theo nghiệp vụ 6), theo giá bán hưa thuế GTGT 10% gấp 1,4 lần giá vốn
|
7a/N632
|
112.000,00
| ||
C157
|
112.000,00
| ||||
7b/N131
|
172.480,00
| ||||
C5112
|
156.800,00
| ||||
C3331
|
15.680,00
| ||||
8
|
Doanh nghiệp đã thu tiền hàng qua TK tiền gửi sau khi chấp nhận trừ giảm giá 1% theo giá trị thanh toán cho công ty P (theo nghiệp vụ 7). Đồng thời doanh nghiệp đã nhập lại kho thành phẩm số không được chấp nhận.
|
8a/N532
|
1.568,00
| ||
N3331
|
156,80
| ||||
N1121
|
170.755,20
| ||||
C131
|
172.480,00
| ||||
8b/N155
|
28.000,00
| ||||
C157
|
28.000,00
| ||||
9
|
Doanh nghiệp nhận số sản phẩm bị khách hàng mua ở nghiệp vụ 2 từ chối trả lại cuyển thẳng đến một cơ sở gia công, theo giá vốn là
|
2.000,00
|
a/N154
|
2.000,00
| |
Sau đó doanh nghiệp đã trả lại bằng tiền mặt cho khách hàng
|
C632
|
2.000,00
| |||
b/N531
|
2.800,00
| ||||
N3331
|
280,00
| ||||
C1121
|
3.080,00
| ||||
10
|
Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh gồm:
| ||||
>
|
Chi trả lương nhân viên
|
500,00
|
10/N641
|
3.700,00
| |
>
|
Trích 22% các khoản theo lương
|
110,00
|
C334
|
500,00
| |
>
|
Chi tiền mặt
|
390,00
|
C338
|
110,00
| |
>
|
Chi khác bằng tiền tạm ứng
|
1.200,00
|
C1111
|
390,00
| |
>
|
Trích trước bảo hành sản phẩm
|
1.500,00
|
C141
|
1.200,00
| |
C352
|
1.500,00
| ||||
11
|
Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển doanh thu thuần để xxd kết quả tiêu thụ
|
11/N511
|
592.600,00
| ||
C531
|
2.800,00
| ||||
C532
|
1.568,00
| ||||
C911
|
588.232,00
| ||||
12
|
Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển giá vốn, chi phí để xác định kết quả tiêu thụ
|
12/N911
|
415.700,00
| ||
C632
|
412.000,00
| ||||
C641
|
3.700,00
| ||||
Cộng SPS
|
2.631.608,00
|
2.631.608,00
|
Các bloges: 1/phandinhngan.blogspot.com 2/;phanhaiky.blogspot.com 3/phankyhai.blogspot.com Các chủ đề: 1/Kế toán Tài chính 2/Kế toán HCSN 3/Kế toán Thương mại 4/Nguyên lý kế toán 5/Kế toán NSX 6/Kế toán HTXNN 7/Thơ đã xuất bản: Thời giann xanh; Bên lề phố, Đến với nắng xuân, Theo gió đông về;
Thứ Năm, 8 tháng 11, 2012
NLKT, bài tập 52
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét