Bài tập 21. TRẮC NGHIỆM
Chọn nội dung hợp lý nhất
1. Hãy lập Phiếu thu với nội dung sau đây:
- Ông NVH nộp tiền mua sản phẩm tại kho, giá trị thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là 1.100.000đ, ngày 05/10/N, phiếu thu số 76, quyển sổ phiếu thu số 02
- Kèm theo Hóa đơn bán hàng số 80, ngày 05/10/N
Đơn vị: ……… Mẫu C30-BB
Bộ phận: Tài vụ (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC
Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU THU Quyển sổ: ….
Ngày ….. tháng ….. năm …. Số: ……
Nợ: TK …….
Có TK ……
Họ và tên người nộp tiền: ………………………….
Địa chỉ: ………………………………………….
Lý do nộp: ………………………………………….
Số tiền………………………………………….
Kèm theo: ....... ………………………………………….
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập
(Ký, Họ tên, Đóng dấu) (Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên)
Đã nhận đủ tiền ………………………………………….
Ngày …../……/…….
Người nộp Thủ quĩ
(Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên)
……….. ………..
- Tỷ giá ngoại tệ.........................
- Số tiền qui đổi..........................
(Nếu gửi ra ngoài phải đõng dấu)
|
2. Trong ngày 10/10/N, tại công ty phát sinh các phiếu thu tiền mặt, gồm:
- PT số 83, thu tiền bán hàng giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là 1.430.000
- PT số 84, thu tiền bán hàng giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là 1.650.000
- PT số 85, thu tiền bán hàng giá bán chưa thuế GTGT 10% là 900.000
- PT số 86, thu tiền bán hàng giá bán chưa thuế GTGT 10% là 1.700.000
- PT số 87, thu tiền bán hàng giá bán chưa thuế GTGT 10% là 2.000.000
Hãy lập Chứng từ ghi sổ số 30, ngày 10/10/N (Xem biểu mẫu dưới đây)
3. Trong ngày 10/10/N, tại công ty phát sinh các phiếu Chi tiền mặt, gồm:
- PC số 62, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 1.300.000
- PC số 63, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 1.400.000
- PC số 64, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 1.200.000
- PC số 65, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 1.100.000
- PC số 66, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 1.760.000
Hãy lập Chứng từ ghi sổ số 31, ngày 10/10/N (Xem biểu mẫu dưới đây)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số…….., Ngày………. Tháng ….. Năm….
Trích yếu
|
SHTK
|
Só phát sinh
|
Ghi chú
| ||
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
| ||
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
D
|
PT83, tiền hàng theo doanh thu
|
111
|
511
|
1.300.000
|
1.300.000
| |
Và thuế GTGT p nộp
|
111
|
33311
|
130.000
|
130.000
| |
Cộng
| |||||
Số tiền (Viết bằng chữ)
| |||||
Người lập Kế toán trưởng
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số…….., Ngày………. Tháng ….. Năm….
Trích yếu
|
SHTK
|
Só phát sinh
|
Ghi chú
| ||
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
| ||
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
D
|
PC62, mua hàng hóa nhập kho
|
156
|
111
|
1.300.000
|
1.300.000
| |
Và thuế GTGT khấu trừ
|
133
|
111
|
130.000
|
130.000
| |
Cộng
| |||||
Số tiền (Viết bằng chữ)
| |||||
Người lập Kế toán trưởng
Nợ TK 211 200.000.000
Nợ TK 1332 20.000.000
Có TK 1121 220.000.000
Nợ TK 1111 22.000.000
Có TK 5112 20.000.000
Có TK 3331 2.000.000
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét