1. Nguồn số liệu lập Bảng cân đối TK là từ:
a) Số dư và số phát sinh các TK trong Bảng cân đối kế toán
b) Số dư và số phát sinh các TK ngoài Bảng cân đối kế toán
c) Sai
d) Cả a và b
2. Phương pháp xác định số dư các TK để ghi nhận vào Bảng cân đối TK là
a) Theo phương thức bù trừ trên từng TK
b) Số dư chỉ mang 1 trong 2 trị số: >0 hoặc =0
c) Số dư có thể chi tiết đến các TK cấp 2, 3… theo yêu cầu phục vụ quản lý
d) Cả a, b, c
3. Mẫu biểu : Bảng cân đối tài khoản, Quý 2, ngày 30/6/N
Tên, Số hiệu TK
|
Số dư Đầu kỳ
|
SPS trong kỳ
|
SPS lũy kế từ
đầu năm
|
Số dư cuối kỳ
| ||||
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
| |
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
a) Số liệu ghi vào cột 1 hoặc 2 thuộc ngày 01/4; b) Số liệu ghi vào cột 3 và cột 4 thuộc quý 2
c) Số liệu ghi vào cột 5 và 6 thuộc quý 1 + quý 2; d) Số liệu ghi vào cột 7 hoặc 8 thuộc ngày 30/6
e) Sai hết f) Đúng cả a, b, c, d
4. Mẫu biểu : Bảng cân đối tài khoản, Quý 4, ngày 31/12/N
Tên, Số hiệu TK
|
Số dư Đầu kỳ
|
SPS trong kỳ
|
SPS lũy kế từ
đầu năm
|
Số dư cuối năm
| ||||
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
|
Nợ
|
Có
| |
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
a) Số liệu ghi vào cột 1 hoặc 2 thuộc ngày 01/10;b) Số liệu ghi vào cột 3 và cột 4 thuộc quý 4
c) Số liệu ghi vào cột 5 và 6 thuộc quý 1+ 2+3+4; d) Số liệu ghi vào cột 7 hoặc 8 thuộc ngày 31/12
e) Sai hết f) Đúng cả a, b, c, d
5. Số liệu chi tiết trên TK 131- Phải thu của khách hàng, vào ngày 31/12/N dưới đây:
> Khách hàng A còn nợ công ty 45,0 trđ, ngày hẹn thanh toán 9/N+1
> Khách hàng B trả trước cho công ty 20,0 trđ, ngày hẹn thanh toán 8/N+1,
> Khách hàng C còn nợ công ty 30,0 trđ, ngày hẹn thanh toán 3/N+2,
> Khách hàng D, trả trước cho công ty 25 trđ, ngày hẹn thanh toán 4/N+2
Khi lập Bảng cân đối Tài khoản, TK 131 sẽ được ghi nhận trong bảng như sau:
a) Số dư bên Nợ 75 trđ
b) Số dư bên Có 45 trđ
c) Số dư bên Nợ 30 trđ
d) Đúng cả a, b, c
Hãy xác định giá trị
(1)= 80,00, (2)= 90,00, (3)= 70,00
*Đúng
*Sai
|
TK311
| ||
Ngày, tháng
|
SPS Nợ
|
SPS Có
|
01/01
|
50,00
| |
SPS Lũy kế qúy 1
|
70,00
|
(1)
|
01/4
|
60,00
| |
SPS q2
|
(2)
|
100,00
|
SPS Lũy kế qúy 2
|
160,00
|
180
|
01/7
|
(3)
| |
Bài tập 35. TRẮC NGHIỆM và Bài tập
1. Có quan điểm cho rằng, cơ sở để kế toán lựa chọn phương pháp cân đối và tổng hợp là:
a) Yêu cầu thông tin và kiểm soát toàn bộ tình hình tài sản và nguồn vốn, quá trình và kết quả hoạt động của đơn vị kế toán
b) Các đối tượng kế toán liên quan với nhau luôn có tính cân bằng về lượng giá trị tại mỗi một thời điểm, cùng mỗi một thời kỳ
c) Chưa thỏa đáng
d) Đồng ý với a và b
2. Có một số cân bằng giá trị tại 1 thời điểm, cùng 1 thời kỳ, như:
a) Tổng giá trị tài sản = Tổng nguồn vốn
b) Giá trị tài sản ngắn hạn + Giá trị tài sản dài hạn = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu
c) Chưa thật tự tin
d) Cả a và b đều đúng
3. Có một số cân bằng giá trị tại 1 thời điểm sau 1 một thời kỳ (tháng, quý, năm), như:
a) Tổng doanh thu thuần hoạt động bán hàng và cung cấp dích vụ + Tổng doanh thu thuần hoạt động tài chính + Tổng thu nhập thuần hoạt động khác = Tổng giá vốn hàng bán + Chi phí bán hàng phân bổ + Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ + Chi phí tài chính + Chi phí khác + Lợi nhuận thuần trước thuế
b) Tổng doanh thu thuần hoạt động bán hàng và cung cấp dích vụ = Giá vốn hàng bán + Lợi nhuận gộp bán hàng
c) Chưa thật tự tin
d) Cả a và b đều đúng
4. Có một số cân bằng giá trị tại 1 thời điểm sau 1 thời kỳ hoạt động nhất định, như:
a) Tổng giá trị tài sản + Tổng chi = Tổng thu thuần + Tổng nguồn vốn
b) Lợi nhuận thuần trước thuế = Lợi nhuận thuần sau thuế + Thuế TNDN
c) Chưa thật tự tin
d) Cả a và b đều đúng
5. Hãy tính toán số liệu đưa vào cột cuối kỳ (CK) ĐVT: tr đ
Tài sản
|
ĐK
|
CK
| |
A
|
Tài sản ngắn hạn
|
1.150,0
| |
1
|
Tiền mặt
|
100,0
| |
2
|
Tiền gửi
|
400,0
| |
3
|
Hàng hóa
|
500,0
| |
4
|
Nợ phải thu
|
150,0
| |
5
|
Giá vốn hàng bán
|
-
| |
6
|
Chi phí bán hàng
|
-
| |
B
|
Tài sản dài hạn
|
2.500,0
| |
1
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
2.100,0
| |
2
|
Chi phí XDCB
|
400,0
| |
Cộng Tài sản
|
3.650,0
|
4.090,0
| |
Nguồn vốn
| |||
A
|
Nợ phải trả
|
2.560,0
| |
1
|
Vay ngắn hạn
|
2.450,0
| |
2
|
Phải trả cho người bán
|
110,0
| |
B
|
Vốn CSH
|
1.090,0
| |
1
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
1.090,0
| |
2
|
Lợi nhuận chưa phân phối
|
-
| |
3
|
Doanh thu bán hàng
|
-
| |
4
|
Chiết khấu thương mại (*)
|
-
| |
Cộng nguồn vốn
|
3.650,0
|
4.090,0
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét