Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 40,41

Bài tập 40. TRẮC NGHIỆM
Chọn câu hợp lý nhất


  1. Một khoản chi mua CCDC sẽ làm
a)     Tăng tài sản, giảm tài sản
b)     Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c)     Giảm tài sản, giảm nợ phải trả
d)     Tất cả đều sai
  1. Một khoản vay để trả nợ ngân hang  sẽ làm
a)     Tăng tài sản, giảm tài sản
b)     Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c)     Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả
d)     Tất cả đều sai
  1. Một khoản nợ do mua TSCĐHH sẽ làm
a)     Tăng tài sản, giảm tài sản
b)     Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c)     Giảm tài sản, giảm nợ phải tra
d)     Tất cả đều sai
  1. Một khoản tiền chi trả nợ lương sẽ làm
a)     Tăng tài sản, giảm tài sản
b)     Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c)     Giảm tài sản, giảm nợ phải trả
d)     Tất cả đều sai
  1.  Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trình bày
a)     Doanh thu
b)     Chi phí
c)     Lãi (lỗ)
d)     Tất cả đều đúng
  1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo thời kỳ
a)     Đúng
b)     Sai

7. Bảng cân đối Tài khoản có công dụng
a) Ghi nhận giá trị tài sản và nguồn vốn tại các thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ
b) Ghi nhận giá trị kết quả hoạt động của cả một kỳ kế toán  
c) Đối chiếu, kiểm tra tài liệu kế toán  
d) Tất cả đều đúng

8. Tài khoản nào sau đây là TK tài sản
a) TK Tạm ứng
b) TK Doanh thu nhận trước
c) TK Doanh thu
d) Giá vốn hàng bán

9. Tài khoản nào sau đây là TK nguồn vốn
a) TK Ký quỹ dài hạn
b) TK Thu nhập khác
c) TK Dự phòng nợ phải trả
d) TK chi phí bán hang
10.Bảng cân đối kế toán là
a)     Báo cáo tài chính
b)     Báo cáo kinh doanh
c)     Báo cáo quản trị
d)     Tất cả đều đúng
11.Bảng cân đối kế toán là báo cáo tại thời điểm
a) Đúng 
b) sai
12.Bảng cân đối kế toán phản ánh
a)     Tài sản
b)     Nợ phải trả
c)     Vốn chủ sở hữu
d)     Tất cả đều đúng

13. Bảng cân đối kế toán dùng để biết:
a)     Tình hình kinh doanh
b)     Tình hình tài chính
c)     Tình hình sản xuất
d)     Tất cả đều đúng

14. Bảng cân đối kế toán sử dụng thước đo
a)     Tiền
b)     Hiện vật
c)     Thời gian lao động
d)     Tất cả đều đúng

15.Một doanh nghiệp có nợ phải trả 10.000, vốn chủ sở hữu 90.000, tài sản sẽ là:
a)     100.000
b)     10.000
c)     90.000
d)     Số khác

16.Trong trường hợp nào thì tại 1 thời điểm cùng thời kỳ, có nguồn số liệu : Tổng số tiền trên Bảng cân đối kế toán = Tổng số tiền về số dư các TK trong bảng CĐKT?
a) Không hao mòn tài sản phải trích khấu hao, không nợ khó đòi phải lập dự phòng
b) Không lập dự phòng giảm giá HTK và đầu tư tài chính, không có khoản chênh lệch giảm giá vật tư, tài sản và tỷ giá hối đoái
c) Không mua lại cổ phiếu phát hành
d) Không nhận trước, trả trước tiền mua bán hàng
e) Tất cả đều đúng

17. Số liệu trên Bảng cân đối TK vừa mang tính chất thời điểm, vừa mang tính chất thời kỳ
a) Đúng
b) Sai



Bài tập 41. TRẮC NGHIỆM và Bài tập
Nhận biết và vận dụng phương pháp cân đối - tổng hợp kế toán
Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty PVH như sau


Khoản mục
Ngày 31/12/2008
Ngày 31/12/ 2009
1
 Tài sản cố định hữu hình
  2.250.000,0
    2.700.000,0
2
 Phải thu của khách hàng
  1.125.000,0
    1.080.000,0
3
 Dự phòng nợ phải thu khách hàng ngắn hạn
     67.500,0
       64.800,0
4
 Nguyên vật liệu tồn kho
    675.000,0
       900.000,0
5
 Tiền gửi ngân hàng
    405.000,0
       652.500,0
6
 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
    225.000,0
       225.000,0
7
 Dự phòng giảm giá HTK
    72.000,0
      97.200,0
8
 Phải thu khác
    225.000,0
        45.000,0
9
 Thành phẩm tồn kho
    180.000,0
       225.000,0
10
 Tạm ứng
      67.500,0
        90.000,0
11
 Công cụ, dụng cụ trong kho
      45.000,0
        90.000,0
12
 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
     11.250,0
       13.500,0
13
 Tiền mặt tồn qũy
      45.000,0
        67.500,0
14
 Chi phí trả trước
      22.500,0
        45.000,0
15
 Hao mòn tài sản cố định
  315.000,0
    675.000,0
16
 Lãi chưa phân phối
    974.250,0
    1.669.500,0
17
 Nguồn vốn kinh doanh
  1.350.000,0
    1.350.000,0
18
 Phải trả cho người bán
    450.000,0
       810.000,0
19
 Phải trả công nhân viên
    225.000,0
        45.000,0
20
 Qũy khen thưởng, phúc lợi
      45.000,0
        90.000,0
21
 Qũy phát triển đầu tư
    180.000,0
       360.000,0
22
 Thuế và các khoản phải nộp
    225.000,0
        45.000,0
23
 Vay ngắn hạn
  1.350.000,0
       900.000,0


Hãy lập B01-D N theo biểu mẫu dưới đây (Khái quát)


Công ty PVH                                        BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
                                                          Ngày 31 Tháng 12 Năm 2009
                                                                                                                         Đơn vị tính: 1.000đ
TÀI SẢN
MÃ SỐ
SỐ CUỐI NĂM
SỐ ĐẦU NĂM
A. TS NGẮN HẠN
100


1. Tiền



2. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn



3. Phải thu của khách hàng



4. Phải thu khác



5. Hàng tồn kho



6.. Chi phí trả trước ngắn hạn



7. Tài sản ngắn hạn khác



8. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn



9. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi



10. Dự phòng giảm giá HTK



B. TS DÀI HẠN
200


1. Tài sản cố định hữu hình



2. Hao mòn tài sản cố định



Tổng cộng Tài sản
270


NGUỒN VỐN
300


A.Nợ phải trả



1.Vay ngắn hạn



2.Phải trả cho người bán



3.Thuế và các khoản phải nộp



4.Phải trả người lao động



5. Qũy khen thưởng, phúc lợi



B.Vn chủ sở hữu
400


1. Vốn đầu tư của chủ sở hũu



2. Qũy phát triển đầu tư



3. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối







Tổng cộng Nguồn vốn
440



                                                                        Lập biểu ngày 31  tháng 12   năm 2009
Người lập biểu                         Kế toán trưởng                         Giám đốc


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét