Bài tập 40. TRẮC NGHIỆM
Chọn câu hợp lý nhất
a) Tăng tài sản, giảm tài sản
b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c) Giảm tài sản, giảm nợ phải trả
d) Tất cả đều sai
a) Tăng tài sản, giảm tài sản
b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c) Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả
d) Tất cả đều sai
a) Tăng tài sản, giảm tài sản
b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c) Giảm tài sản, giảm nợ phải tra
d) Tất cả đều sai
a) Tăng tài sản, giảm tài sản
b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
c) Giảm tài sản, giảm nợ phải trả
d) Tất cả đều sai
a) Doanh thu
b) Chi phí
c) Lãi (lỗ)
d) Tất cả đều đúng
a) Đúng
b) Sai
7. Bảng cân đối Tài khoản có công dụng
a) Ghi nhận giá trị tài sản và nguồn vốn tại các thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ
b) Ghi nhận giá trị kết quả hoạt động của cả một kỳ kế toán
c) Đối chiếu, kiểm tra tài liệu kế toán
d) Tất cả đều đúng
8. Tài khoản nào sau đây là TK tài sản
a) TK Tạm ứng
b) TK Doanh thu nhận trước
c) TK Doanh thu
d) Giá vốn hàng bán
9. Tài khoản nào sau đây là TK nguồn vốn
a) TK Ký quỹ dài hạn
b) TK Thu nhập khác
c) TK Dự phòng nợ phải trả
d) TK chi phí bán hang
|
10.Bảng cân đối kế toán là
a) Báo cáo tài chính
b) Báo cáo kinh doanh
c) Báo cáo quản trị
d) Tất cả đều đúng
11.Bảng cân đối kế toán là báo cáo tại thời điểm
a) Đúng
b) sai
12.Bảng cân đối kế toán phản ánh
a) Tài sản
b) Nợ phải trả
c) Vốn chủ sở hữu
d) Tất cả đều đúng
13. Bảng cân đối kế toán dùng để biết:
a) Tình hình kinh doanh
b) Tình hình tài chính
c) Tình hình sản xuất
d) Tất cả đều đúng
14. Bảng cân đối kế toán sử dụng thước đo
a) Tiền
b) Hiện vật
c) Thời gian lao động
d) Tất cả đều đúng
15.Một doanh nghiệp có nợ phải trả 10.000, vốn chủ sở hữu 90.000, tài sản sẽ là:
a) 100.000
b) 10.000
c) 90.000
d) Số khác
16.Trong trường hợp nào thì tại 1 thời điểm cùng thời kỳ, có nguồn số liệu : Tổng số tiền trên Bảng cân đối kế toán = Tổng số tiền về số dư các TK trong bảng CĐKT?
a) Không hao mòn tài sản phải trích khấu hao, không nợ khó đòi phải lập dự phòng
b) Không lập dự phòng giảm giá HTK và đầu tư tài chính, không có khoản chênh lệch giảm giá vật tư, tài sản và tỷ giá hối đoái
c) Không mua lại cổ phiếu phát hành
d) Không nhận trước, trả trước tiền mua bán hàng
e) Tất cả đều đúng
17. Số liệu trên Bảng cân đối TK vừa mang tính chất thời điểm, vừa mang tính chất thời kỳ
a) Đúng
b) Sai
|
Bài tập 41. TRẮC NGHIỆM và Bài tập
Nhận biết và vận dụng phương pháp cân đối - tổng hợp kế toán
Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty PVH như sau
Khoản mục
|
Ngày 31/12/2008
|
Ngày 31/12/ 2009
| |
1
|
Tài sản cố định hữu hình
|
2.250.000,0
|
2.700.000,0
|
2
|
Phải thu của khách hàng
|
1.125.000,0
|
1.080.000,0
|
3
|
Dự phòng nợ phải thu khách hàng ngắn hạn
|
67.500,0
|
64.800,0
|
4
|
Nguyên vật liệu tồn kho
|
675.000,0
|
900.000,0
|
5
|
Tiền gửi ngân hàng
|
405.000,0
|
652.500,0
|
6
|
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
|
225.000,0
|
225.000,0
|
7
|
Dự phòng giảm giá HTK
|
72.000,0
|
97.200,0
|
8
|
Phải thu khác
|
225.000,0
|
45.000,0
|
9
|
Thành phẩm tồn kho
|
180.000,0
|
225.000,0
|
10
|
Tạm ứng
|
67.500,0
|
90.000,0
|
11
|
Công cụ, dụng cụ trong kho
|
45.000,0
|
90.000,0
|
12
|
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
11.250,0
|
13.500,0
|
13
|
Tiền mặt tồn qũy
|
45.000,0
|
67.500,0
|
14
|
Chi phí trả trước
|
22.500,0
|
45.000,0
|
15
|
Hao mòn tài sản cố định
|
315.000,0
|
675.000,0
|
16
|
Lãi chưa phân phối
|
974.250,0
|
1.669.500,0
|
17
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
1.350.000,0
|
1.350.000,0
|
18
|
Phải trả cho người bán
|
450.000,0
|
810.000,0
|
19
|
Phải trả công nhân viên
|
225.000,0
|
45.000,0
|
20
|
Qũy khen thưởng, phúc lợi
|
45.000,0
|
90.000,0
|
21
|
Qũy phát triển đầu tư
|
180.000,0
|
360.000,0
|
22
|
Thuế và các khoản phải nộp
|
225.000,0
|
45.000,0
|
23
|
Vay ngắn hạn
|
1.350.000,0
|
900.000,0
|
Hãy lập B01-D N theo biểu mẫu dưới đây (Khái quát)
Công ty PVH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 Tháng 12 Năm 2009
Đơn vị tính: 1.000đ
TÀI SẢN
|
MÃ SỐ
|
SỐ CUỐI NĂM
|
SỐ ĐẦU NĂM
|
A. TS NGẮN HẠN
|
100
| ||
1. Tiền
| |||
2. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
| |||
3. Phải thu của khách hàng
| |||
4. Phải thu khác
| |||
5. Hàng tồn kho
| |||
6.. Chi phí trả trước ngắn hạn
| |||
7. Tài sản ngắn hạn khác
| |||
8. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
| |||
9. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
| |||
10. Dự phòng giảm giá HTK
| |||
B. TS DÀI HẠN
|
200
| ||
1. Tài sản cố định hữu hình
| |||
2. Hao mòn tài sản cố định
| |||
Tổng cộng Tài sản
|
270
| ||
NGUỒN VỐN
|
300
| ||
A.Nợ phải trả
| |||
1.Vay ngắn hạn
| |||
2.Phải trả cho người bán
| |||
3.Thuế và các khoản phải nộp
| |||
4.Phải trả người lao động
| |||
5. Qũy khen thưởng, phúc lợi
| |||
B.Vốn chủ sở hữu
|
400
| ||
1. Vốn đầu tư của chủ sở hũu
| |||
2. Qũy phát triển đầu tư
| |||
3. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
| |||
Tổng cộng Nguồn vốn
|
440
|
Lập biểu ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét