Bài tập 29. BÀI TẬP (*)
Câu 1. Lập Bảng tính khấu hao TSCĐHH cho năm X+1, được biết Công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng, tình hình Sử dụng TSCĐHH phục vụ sản xuất sản phẩm là:
1>Năm X, Tổng nguyên giá 2.200 trđ; tổng giá trị khấu hao TSCĐHH là 180 trđ
2>Trong năm X+1, tăng giảm TSCĐHH như sau:
a) Tăng TSCĐHH “M“, nguyên giá 120 trđ, thời gian sử dụng 4 năm
b) Tăng TSCĐHH “N“, nguyên giá 150 trđ, thời gian sử dụng 8 năm
c) Giảm TSCĐHH “H“, nguyên giá 180 trđ, thời gian sử dụng 10 năm (vào năm thứ 8)
d) Giảm TSCĐHH “K“, nguyên giá 60 trđ, thời gian sử dụng 5 năm (vào năm cuối)
Chỉ tiêu
|
Nguyên giá
|
Tỷ lệ kh hao (%)
|
Mức kh hao/năm
|
I. Mức khấu hao đầu năm X
| |||
II. Mức khấu tăng trong năm X+1
| |||
a)
| |||
b)
| |||
III. Mức khấu giảm trong năm X+1
| |||
c)
| |||
d)
| |||
IV. Mức khấu hao năm X+1
|
Đáp số: 198,75
Câu 2. Lập Bảng tính khấu hao TSCĐHH cho năm X+1, được biết Công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm, tình hình Sử dụng TSCĐHH phục vụ sản xuất là:
1>Năm X, Tổng nguyên giá 2.000 trđ; tổng giá trị khấu hao TSCĐHH là 100 trđ
2>Trong năm X+1, tăng giảm TSCĐHH như sau:
a) Tăng TSCĐHH “M“, nguyên giá 120 trđ, thời gian sử dụng 4 năm
b) Tăng TSCĐHH “N“, nguyên giá 150 trđ, thời gian sử dụng 8 năm
c) Giảm TSCĐHH “H“, nguyên giá 180 trđ, thời gian sử dụng 10 năm (vào năm cuối)
d) Giảm TSCĐHH “K“, nguyên giá 60 trđ, thời gian sử dụng 5 năm (vào năm cuối)
Bảng dự tính sản phẩm thu hoạch của các TSCĐHH (s p)
Năm thứ
|
TSCĐ "M"
|
TSCĐ "N"
|
TSCĐ "H"
|
TSCĐ "K"
|
1
|
75.000,00
|
40.000,00
|
30.000,00
|
25.000,00
|
2
|
120.000,00
|
60.000,00
|
40.000,00
|
50.000,00
|
3
|
110.000,00
|
80.000,00
|
50.000,00
|
55.000,00
|
4
|
55.000,00
|
85.000,00
|
70.000,00
|
40.000,00
|
5
|
90.000,00
|
80.000,00
|
28.000,00
| |
6
|
70.000,00
|
80.000,00
| ||
7
|
60.000,00
|
70.000,00
| ||
8
|
40.000,00
|
40.000,00
| ||
9
|
30.000,00
| |||
10
|
14.000,00
| |||
Cọng
|
360.000,00
|
525.000,00
|
504.000,00
|
198.000,00
|
Chỉ tiêu
|
Nguyên giá
|
Tỷ lệ kh hao (%)
|
Mức kh hao/năm
|
I. Mức khấu hao đầu năm X
| |||
II. Mức khấu tăng trong năm X+1
| |||
a)
| |||
b)
| |||
III. Mức khấu giảm trong năm X+1
| |||
c)
| |||
d)
| |||
IV. Mức khấu hao năm X+1
|
Đáp số: 122,94
Bài tập 30. BÀI TẬP trắc nghiệm (*)
1. Với những điều kiện dưới đây, doanh nghiệp có thể lựa chọn phương pháp tính giá thành nào là thích hợp nhất:
1>Quy trình sản xuất giản đơn. 2> Có 1 loại sản phẩm, hoặc rất ít loại sản phẩm, 3> Không có sản phẩm phụ
Trả lời: phương pháp ……………………………….
2. Với những điều kiện dưới đây, doanh nghiệp có thể lựa chọn phương pháp tính giá thành nào là thích hợp nhất:
1> Kết quả sản xuất có từ 2 sản phẩm trở lên 2> Giữa các sản phẩm có quan hệ về cơ cấu chi phí 3> Có định mức giá thành từng loại sản phẩm
Trả lời: phương pháp ……………………………….
3. Với những điều kiện dưới đây, doanh nghiệp có thể lựa chọn phương pháp tính giá thành nào là thích hợp nhất:
1> Kết quả sản xuất có từ 2 sản phẩm trở lên 2> Giữa các sản phẩm có quan hệ về quy cách
3> Có định mức giá thành từng khoản mục chi phí của từng loại sản phẩm
Trả lời: phương pháp ……………………………….
4. Với những điều kiện dưới đây, doanh nghiệp có thể lựa chọn phương pháp tính giá thành nào là thích hợp nhất:
1> Kết quả sản xuất vừa có sản phẩm chính, vừa có sản phẩm phụ 2> Giá trị sản phẩm phụ có thể xác định chắc chắn
Trả lời: phương pháp ……………………………….
5. Với những điều kiện dưới đây, doanh nghiệp có thể lựa chọn phương pháp tính giá thành nào là thích hợp nhất:
1>Quy trình sản xuất phức tạp. 2> Có tổ chức các giai đoạn sản xuất, chế biến, 3> Sản phẩm hoàn chỉnh phải được kết hợp từ các bán thành phẩm 4> Giá thành của từng loại bán thành phẩm phải được xác định
Trả lời: phương pháp ……………………………….
6. Với những điều kiện dưới đây, doanh nghiệp có thể lựa chọn phương pháp tính giá thành nào là thích hợp nhất:
1>Quy trình sản xuất phức tạp. 2> Có tổ chức các giai đoạn sản xuất, chế biến, 3> Sản phẩm hoàn chỉnh phải được kết hợp từ các bán thành phẩm 4> Giá thành của từng loại bán thành phẩm không cần phải được xác định
Trả lời: phương pháp ……………………………….
7. Quy trình hạch toán chi phí sản xuất gồm các bước cơ bản:
a) Tập hợp chi phí phát sinh trong kỳ theo từng khoản mục, từng đơn vị sản xuất, từng ngành sản xuất
b) Tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, dịch vụ, lao vụ bộ phận sản xuất phụ
c) Tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, dịch vụ bộ phận sản xuất chính
d) Cả a, b, c
8. Quy trình hạch toán chi phí sản xuất ở ngành sản xuất phụ gồm các bước cơ bản:
a) Tập hợp chi phí phát sinh trong kỳ theo từng khoản mục chi phí
b) Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ theo từng bộ phận
c) Đánh giá giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ (nếu có) theo từng bộ phận
d) Tính tổng giá thành và tính giá thành đơn vị sản phẩm, dịch vụ hoàn thành theo từng bộ phận
e) Cả a, b, c và d
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét