Bài tập 51 và lời giải. Kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm
| |||||||
Doanh nghiệp thực hiện KKTXHTK, có 2 phân xưởng sản xuất Chính tạo ra 3 sản phẩm A,B,C và phân xưởng sản xuất phụ cung cấp dích vụ sửa chữa cơ khi, có tình hình dưới đây (ĐVT: 1.000đ)
| |||||||
I
|
Đầu kỳ, giá trị sản phẩm dở dang tại PXSXC, gồm:
| ||||||
>
|
SpA (Theo chi phí NVL chính trực tiếp)
|
30.000,00
| |||||
>
|
SpB (Theo chi phí NVL chính trực tiếp)
|
12.000,00
| |||||
>
|
SpC (Theo chi phí NVL chính trực tiếp)
|
8.000,00
| |||||
II
|
Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ liên quan:
| ||||||
1
|
Mua vật liệu chính đã thanh toán tiền qua TK ở ngân hàng chuyển thẳng vào nơi sản xuất sản phẩm, giá chưa thuế GTGT 10%:
|
1a/N621A
|
575.000,00
| ||||
>
|
Sản xuất spA
|
575.000,00
|
N621B
|
287.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spB
|
287.000,00
|
N621C
|
159.200,00
| |||
>
|
Sản xuất spC
|
159.200,00
|
N1331
|
102.120,00
| |||
C331
|
1.123.320,00
| ||||||
1b/N331
|
1.123.320,00
| ||||||
C1121
|
1.123.320,00
| ||||||
2
|
Mua phụ tùng thay thế sử dụng trong phân xưởng sửa chữa, chưa trả tiền, trị giá giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
2.000,00
|
2a/N621P
|
2.000,00
| |||
N1331
|
200,00
| ||||||
C331
|
2.200,00
| ||||||
3
|
Mua vật liệu phụ đã thanh toán bằng tiền tạm ứng, chuyển thẳng vào các bộ phận sản xuất phụ và sản xuất chính, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là
| ||||||
>
|
Sản xuất phụ
|
1.100,00
|
3a/N621P
|
1.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spA
|
66.000,00
|
N621A
|
60.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spB
|
44.000,00
|
N621B
|
40.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spC
|
11.000,00
|
N621C
|
10.000,00
| |||
N1331
|
11.100,00
| ||||||
C331
|
122.100,00
| ||||||
3b/N331
|
122.100,00
| ||||||
C141
|
122.100,00
| ||||||
4
|
Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất tại các phân xưởng, gồm:
| ||||||
>
|
Sản xuất phụ
|
9.000,00
|
4/N622P
|
9.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spA
|
150.000,00
|
N622A
|
150.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spB
|
80.000,00
|
N622B
|
80.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spC
|
40.000,00
|
N622C
|
40.000,00
| |||
C334
|
279.000,00
| ||||||
5
|
Tính trích 16%BHXH,3%BHYT, 2%KPCĐ, 1%BNTH theo lương vào chi phí sản xuất tại các phân xưởng, gồm:
| ||||||
>
|
Sản xuất phụ
|
1.980,00
|
4/N622P
|
1.980,00
| |||
>
|
Sản xuất spA
|
33.000,00
|
N622A
|
33.000,00
| |||
>
|
Sản xuất spB
|
17.600,00
|
N622B
|
17.600,00
| |||
>
|
Sản xuất spC
|
8.800,00
|
N622C
|
8.800,00
| |||
N338
|
61.380,00
| ||||||
6
|
Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh tại bộ phân sản xuất phụ, gồm:
|
6/N1331
|
80,00
| ||||
>
|
Dích vụ điện nước (chưa thuế GTGT 10%)
|
800,00
|
N627P
|
2.520,00
| |||
>
|
Chi lương
|
500,00
|
C331
|
880,00
| |||
>
|
Các khoản trích theo lương
|
110,00
|
C334
|
500,00
| |||
>
|
Phân bổ CCDC
|
200,00
|
C338
|
110,00
| |||
>
|
Trích khấu khao
|
700,00
|
C335
|
200,00
| |||
>
|
Chi khác bằng tiền
|
210,00
|
C214
|
700,00
| |||
C1111
|
210,00
| ||||||
7
|
Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh tại bộ phân sản xuất chính, gồm:
|
7/N1331
|
13.800,00
| ||||
>
|
Dích vụ điện nước (chưa thuế GTGT 10%)
|
40.000,00
|
N627C
|
394.300,00
| |||
>
|
Chi tạm ứng (Chưa thuế GTGT 10%)
|
30.000,00
|
C331
|
44.000,00
| |||
>
|
Chi lương
|
150.000,00
|
C141
|
33.000,00
| |||
>
|
Các khoản trích theo lương
|
33.000,00
|
C334
|
150.000,00
| |||
>
|
Phân bổ CCDC
|
8.300,00
|
C338
|
33.000,00
| |||
>
|
Trích trước chi phí sửa chữa thiết bị sản xuất
|
16.000,00
|
C142
|
8.300,00
| |||
>
|
Trích khấu khao
|
50.000,00
|
C335
|
16.000,00
| |||
>
|
Chi khác bằng tiền (Chưa thuê GTGT 10%)
|
68.000,00
|
C214
|
50.000,00
| |||
C1111
|
74.800,00
| ||||||
8
|
Phân xưởng sửa chữa hoàn thành công tác sữa chữa với khối lượng là 260 h công, trong đó :
| ||||||
>
|
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho PX sản xuất chính
|
200,00
|
8a/N154P
|
16.500,00
| |||
>
|
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho hoạt động bán hàng
|
20,00
|
C621P
|
3.000,00
| |||
>
|
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho hoạt QLDN
|
30,00
|
C622P
|
10.980,00
| |||
>
|
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho bản thân SXP
|
10,00
|
C627P
|
2.520,00
| |||
8c/N335
|
13.200,00
| ||||||
N641
|
1.320,00
| ||||||
N642
|
1.980,00
| ||||||
C154P
|
16.500,00
| ||||||
9
|
PX sản xuất chính báo cáo kết quả
|
9a/Điều chỉnh giảm chi phí trích trước Sửa chữa
| |||||
*
|
Sản phẩm hoàn thành:
|
9a/N335
|
2.800,00
| ||||
>
|
SpA nhập kho toán bộ, số lượng
|
C627C
|
2.800,00
| ||||
>
|
SpB tiêu thụ toàn bộ, số lượng
|
9b/Phân bổ CPSXC cho sản phẩm A, B, C
| |||||
>
|
SpC chuyển bán toàn bộ, số lượng
|
9b/N154A
|
217.500,00
| ||||
*
|
Sản phẩm dở dang cuối kỳ (theo chi phí NVLCTT)
|
N154B
|
116.000,00
| ||||
>
|
SpA số lượng
|
N154C
|
58.000,00
| ||||
>
|
SpB số lượng
|
C627
|
391.500,00
| ||||
>
|
SpC số lượng
|
9c/Tổng hợp chi phí NVLTT và CPNCTT của spA
| |||||
*
|
Phế liệu thu hồi nhập quỹ tiền mặt
|
9c/N154A
|
635.000,00
| ||||
>
|
Từ sản phẩm A, trị giá
|
C621A
|
575.000,00
| ||||
>
|
Từ sản phẩm B, trị giá
|
C622A
|
60.000,00
| ||||
>
|
Từ sản phẩm C, trị giá
|
9d/Tổng hợp chi phí NVLTT và CPNCTT của spB
| |||||
Được biết, chi phí sản xuất chung phân bổ cho các sản phẩm A, B, C theo tiền lương chính của nhân công trực tiếp.
|
9d/N154B
|
327.000,00
| |||||
C621B
|
287.000,00
| ||||||
C622B
|
40.000,00
| ||||||
9e/Tổng hợp chi phí NVLTT và CPNCTT của spC
| |||||||
9e/N154C
|
169.200,00
| ||||||
C621C
|
159.200,00
| ||||||
C622C
|
10.000,00
| ||||||
9f/Đánh giá giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
| |||||||
>SpA
|
55 000
| ||||||
>SpB
|
39 000
| ||||||
>SpC
|
15 200
| ||||||
9g/Thu tiền mặt về phế liệu
| |||||||
9g/N1111
|
16.000,00
| ||||||
C154A
|
10.000,00
| ||||||
C154B
|
4.000,00
| ||||||
C154C
|
2.000,00
| ||||||
9h/ Thu hoạch sản phẩm A, B, C
| |||||||
9h/N155A
|
1.000.900,00
| ||||||
N632B
|
509.600,00
| ||||||
N157C
|
266.800,00
| ||||||
C154A,B,C
|
1.777.300,00
| ||||||
9i/Giá thành 1sp
| |||||||
A
|
20.02
| ||||||
B
|
25.48
| ||||||
C
|
13.34
| ||||||
Cộng SPS
|
6.595.920,00
|
6.596.920,00
| |||||
Bảng tính Giá thành Dích vụ sửa chữa
| ||||||
ĐK
|
TK
|
CK
|
Gchi
|
Tổng Z
|
Z 1 h
| |
1/CPNVLTT
|
-
|
3.000,00
|
-
|
-
|
3.000,00
|
12,00
|
Chính
|
-
|
2.000,00
|
2.000,00
|
8,00
| ||
Phụ
|
-
|
1.000,00
|
1.000,00
|
4,00
| ||
2/CPNCTT
|
-
|
10.980,00
|
10.980,00
|
43,92
| ||
3/CPSXC
|
-
|
2.520,00
|
2.520,00
|
10,08
| ||
Cộng
|
-
|
16.500,00
|
-
|
-
|
16.500,00
|
66,00
|
Bảng tính Giá thành sản phẩm A
ĐK
|
TK
|
CK
|
Gchi
|
Tổng Z
|
Z1sp
| |
1/CPNVLTT
|
30.000,00
|
635.000,00
|
55.000,00
|
10.000,00
|
600.000,00
|
12,00
|
Chính
|
30.000,00
|
575.000,00
|
55.000,00
|
10.000,00
|
540.000,00
|
10,80
|
Phụ
|
60.000,00
|
-
|
-
|
60.000,00
|
1,20
| |
2/CPNCTT
|
-
|
183.000,00
|
183.000,00
|
3,66
| ||
3/CPSXC
|
-
|
217.900,00
|
217.900,00
|
4,36
| ||
Cộng
|
30.000,00
|
1.035.900,00
|
55.000,00
|
10.000,00
|
1.000.900,00
|
20,02
|
Bảng tính Giá thành sản phẩm B
ĐK
|
TK
|
CK
|
Gchi
|
Tổng Z
|
Z1sp
| |
1/CPNVLTT
|
12.000,00
|
327.000,00
|
39.000,00
|
4.000,00
|
296.000,00
|
14,80
|
Chính
|
12.000,00
|
287.000,00
|
39.000,00
|
4.000,00
|
256.000,00
|
12,80
|
Phụ
|
40.000,00
|
-
|
-
|
40.000,00
|
2,00
| |
2/CPNCTT
|
-
|
97.600,00
|
97.600,00
|
4,88
| ||
3/CPSXC
|
-
|
116.000,00
|
116.000,00
|
5,80
| ||
Cộng
|
12.000,00
|
540.600,00
|
39.000,00
|
4.000,00
|
509.600,00
|
25,48
|
Bảng tính Giá thành sản phẩm C
ĐK
|
TK
|
CK
|
Gchi
|
Tổng Z
|
Z1sp
| |
1/CPNVLTT
|
8.000,00
|
169.200,00
|
15.200,00
|
2.000,00
|
160.000,00
|
8,00
|
Chính
|
8.000,00
|
159.200,00
|
15.200,00
|
2.000,00
|
150.000,00
|
7,50
|
Phụ
|
10.000,00
|
10.000,00
|
0,50
| |||
2/CPNCTT
|
-
|
48.800,00
|
48.800,00
|
2,44
| ||
3/CPSXC
|
-
|
58.000,00
|
58.000,00
|
2,90
| ||
Cộng
|
8.000,00
|
276.000,00
|
15.200,00
|
2.000,00
|
266.800,00
|
13,34
|
Ghi bổ sung mục II vào Sổ Cái TK 154 (Chế biến spA,B,C) theo biểu mẫu dưới đây
Diễn giải
|
SHTKĐỨ
|
Số tiền
| |
Nợ
|
Có
| ||
I/Giá trị sản phẩm dở dang ĐK spA
|
X
|
30.000,00
| |
spB
|
12.000,00
| ||
spC
|
8.000,00
| ||
II/ Phát sinh trong kỳ
| |||
Cộng SPS trong kỳ
| |||
II/Giá trị sản phẩm dở dang CK spA
|
X
|
55.000,00
| |
spB
|
39.000,00
| ||
spC
|
15.200,00
| ||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét