Thứ Năm, 8 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 51


Bài tập 51 và lời giải. Kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm





Doanh nghiệp thực hiện KKTXHTK, có 2 phân xưởng sản xuất Chính tạo ra 3 sản phẩm A,B,C và phân xưởng sản xuất phụ cung cấp dích vụ sửa chữa cơ khi, có tình hình dưới đây (ĐVT: 1.000đ)




I
Đầu kỳ, giá trị sản phẩm dở dang tại PXSXC, gồm:




> 
SpA (Theo chi phí NVL chính trực tiếp)
30.000,00



> 
SpB (Theo chi phí NVL chính trực tiếp)
12.000,00



> 
SpC (Theo chi phí NVL chính trực tiếp)
8.000,00



II
Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ liên quan:




1
Mua vật liệu chính đã thanh toán tiền qua TK ở ngân hàng chuyển thẳng vào nơi sản xuất sản phẩm, giá chưa thuế GTGT 10%:

1a/N621A
575.000,00

>
Sản xuất spA
575.000,00
N621B
287.000,00

> 
Sản xuất spB
287.000,00
N621C
159.200,00

> 
Sản xuất spC
159.200,00
N1331
102.120,00




C331

1.123.320,00



1b/N331
1.123.320,00




C1121

1.123.320,00
2
Mua phụ tùng thay thế sử dụng trong phân xưởng sửa chữa, chưa trả tiền, trị giá giá mua chưa thuế GTGT 10%
2.000,00
2a/N621P
2.000,00




N1331
200,00




C331

2.200,00
3
Mua vật liệu phụ đã thanh toán bằng tiền tạm ứng, chuyển thẳng vào các bộ phận sản xuất phụ và sản xuất chính, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là




> 
Sản xuất phụ
1.100,00
3a/N621P
1.000,00

>
Sản xuất spA
66.000,00
N621A
60.000,00

> 
Sản xuất spB
44.000,00
N621B
40.000,00

> 
Sản xuất spC
11.000,00
N621C
10.000,00




N1331
11.100,00




C331

122.100,00



3b/N331
122.100,00




C141

122.100,00
4
Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất tại các phân xưởng, gồm:




> 
Sản xuất phụ
9.000,00
4/N622P
9.000,00

>
Sản xuất spA
150.000,00
N622A
150.000,00

> 
Sản xuất spB
80.000,00
N622B
80.000,00

> 
Sản xuất spC
40.000,00
N622C
40.000,00




C334

279.000,00
5
Tính trích 16%BHXH,3%BHYT, 2%KPCĐ, 1%BNTH theo lương vào chi phí sản xuất tại các phân xưởng, gồm:




> 
Sản xuất phụ
1.980,00
4/N622P
1.980,00

>
Sản xuất spA
33.000,00
N622A
33.000,00

> 
Sản xuất spB
17.600,00
N622B
17.600,00

> 
Sản xuất spC
8.800,00
N622C
8.800,00




N338

61.380,00
6
Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh tại bộ phân sản xuất phụ, gồm:

6/N1331
80,00

> 
Dích vụ điện nước (chưa thuế GTGT 10%)
800,00
N627P
2.520,00

> 
Chi lương
500,00
C331

880,00
> 
Các khoản trích theo lương
110,00
C334

500,00
> 
Phân bổ CCDC
200,00
C338

110,00
> 
Trích khấu khao
700,00
C335

200,00
> 
Chi khác bằng tiền
210,00
C214

700,00



C1111

210,00
7
Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh tại bộ phân sản xuất chính, gồm:

7/N1331
13.800,00

> 
Dích vụ điện nước (chưa thuế GTGT 10%)
40.000,00
N627C
394.300,00

> 
Chi tạm ứng (Chưa thuế GTGT 10%)
30.000,00
C331

44.000,00
> 
Chi lương
150.000,00
C141

33.000,00
> 
Các khoản trích theo lương
33.000,00
C334

150.000,00
> 
Phân bổ CCDC
8.300,00
C338

33.000,00
> 
Trích trước chi phí sửa chữa thiết bị sản xuất
16.000,00
C142

8.300,00
> 
Trích khấu khao
50.000,00
C335

16.000,00
> 
Chi khác bằng tiền (Chưa thuê GTGT 10%)
68.000,00
C214

50.000,00



C1111

74.800,00
8
Phân xưởng sửa chữa hoàn thành công tác sữa chữa với khối lượng là 260 h công, trong đó :




> 
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho PX sản xuất chính
200,00
8a/N154P
16.500,00

> 
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho hoạt động bán hàng
20,00
C621P

3.000,00
> 
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho hoạt QLDN
30,00
C622P

10.980,00
> 
Cung cấp dích vụ sửa chữa cho bản thân SXP
10,00
C627P

2.520,00



8c/N335
13.200,00




N641
1.320,00




N642
1.980,00




C154P

16.500,00
9
PX sản xuất chính báo cáo kết quả
9a/Điều chỉnh giảm chi phí trích trước Sửa chữa
*
Sản phẩm hoàn thành:

9a/N335
2.800,00

> 
SpA nhập kho toán bộ, số lượng

C627C

2.800,00
> 
SpB tiêu thụ toàn bộ, số lượng
9b/Phân bổ CPSXC cho sản phẩm A, B, C
> 
SpC chuyển bán toàn bộ, số lượng

9b/N154A
217.500,00

*
Sản phẩm dở dang cuối kỳ (theo chi phí NVLCTT)

N154B
116.000,00

> 
SpA số lượng

N154C
58.000,00

> 
SpB số lượng

C627

391.500,00
> 
SpC số lượng
9c/Tổng hợp chi phí NVLTT và CPNCTT của spA
*
Phế liệu thu hồi nhập quỹ tiền mặt

9c/N154A
635.000,00

> 
Từ sản phẩm A, trị giá

C621A

575.000,00
> 
Từ sản phẩm B, trị giá

C622A

60.000,00
> 
Từ sản phẩm C, trị giá
9d/Tổng hợp chi phí NVLTT và CPNCTT của spB

Được biết, chi phí sản xuất chung phân bổ cho các sản phẩm A, B, C theo tiền lương chính của nhân công trực tiếp.

9d/N154B
327.000,00




C621B

287.000,00



C622B

40.000,00


9e/Tổng hợp chi phí NVLTT và CPNCTT của spC



9e/N154C
169.200,00




C621C

159.200,00



C622C

10.000,00


9f/Đánh giá giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ


>SpA

55 000



>SpB

39 000



>SpC

15 200



9g/Thu tiền mặt về phế liệu




9g/N1111
16.000,00




C154A

10.000,00



C154B

4.000,00



C154C

2.000,00


9h/ Thu hoạch sản phẩm A, B, C




9h/N155A
1.000.900,00




N632B
509.600,00




N157C
266.800,00




C154A,B,C
1.777.300,00


9i/Giá thành 1sp





A
20.02




B
25.48




C
13.34


Cộng SPS


6.595.920,00
6.596.920,00




Bảng tính Giá thành Dích vụ sửa chữa

ĐK
TK
CK
Gchi
Tổng Z
Z 1 h
1/CPNVLTT
-
3.000,00
-
-
3.000,00
12,00
Chính
-
2.000,00


2.000,00
8,00
Phụ
-
1.000,00


1.000,00
4,00
2/CPNCTT
-
10.980,00


10.980,00
43,92
3/CPSXC
-
2.520,00


2.520,00
10,08
Cộng
-
16.500,00
-
-
16.500,00
66,00

                                          Bảng tính Giá thành sản phẩm A                                                    

ĐK
TK
CK
Gchi
Tổng Z
Z1sp
1/CPNVLTT
30.000,00
635.000,00
55.000,00
10.000,00
600.000,00
12,00
Chính
30.000,00
575.000,00
55.000,00
10.000,00
540.000,00
10,80
Phụ

60.000,00
-
-
60.000,00
1,20
2/CPNCTT
-
183.000,00


183.000,00
3,66
3/CPSXC
-
217.900,00


217.900,00
4,36
Cộng
30.000,00
1.035.900,00
55.000,00
10.000,00
1.000.900,00
20,02

                                          Bảng tính Giá thành sản phẩm B                                                    

ĐK
TK
CK
Gchi
Tổng Z
Z1sp
1/CPNVLTT
12.000,00
327.000,00
39.000,00
4.000,00
296.000,00
14,80
Chính
12.000,00
287.000,00
39.000,00
4.000,00
256.000,00
12,80
Phụ

40.000,00
-
-
40.000,00
2,00
2/CPNCTT
-
97.600,00


97.600,00
4,88
3/CPSXC
-
116.000,00


116.000,00
5,80
Cộng
12.000,00
540.600,00
39.000,00
4.000,00
509.600,00
25,48

                                          Bảng tính Giá thành sản phẩm C                                                    

ĐK
TK
CK
Gchi
Tổng Z
Z1sp
1/CPNVLTT
8.000,00
169.200,00
15.200,00
2.000,00
160.000,00
8,00
Chính
8.000,00
159.200,00
15.200,00
2.000,00
150.000,00
7,50
Phụ

10.000,00


10.000,00
0,50
2/CPNCTT
-
48.800,00


48.800,00
2,44
3/CPSXC
-
58.000,00


58.000,00
2,90
Cộng
8.000,00
276.000,00
15.200,00
2.000,00
266.800,00
13,34


Ghi bổ sung mục II vào Sổ Cái TK 154 (Chế biến spA,B,C) theo biểu mẫu dưới đây
Diễn giải
SHTKĐỨ
Số tiền
Nợ
I/Giá trị sản phẩm dở dang ĐK spA
X
30.000,00

 spB

12.000,00

 spC

8.000,00

II/  Phát sinh trong kỳ



























































Cộng SPS trong kỳ



II/Giá trị sản phẩm dở dang CK spA
X
55.000,00

 spB

39.000,00

 spC

 15.200,00


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét