Thứ Sáu, 2 tháng 11, 2012

NLKT, Bài tập 42,43

Bài tập 42. TRẮC NGHIỆM và Bài tập (*)
Phân loại đối tượng kế toán vào “Tài sản NH và DH”, “Nợ phải trả và Vốn CSH” tại Công ty PBH (ĐVT: tr đ)
a/ Vào ngày đầu tháng 10/N

Đối tượng
Giá trị
TSNH
TSDH
NPT
VCSH
1
Ký quỹ ngắn hạn
150,00




2
Công cụ, dụng cụ trong kho
360,00




3
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
1.800,00




4
Hao mòn tài sản cố định
2.400,00




5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
7.500,00




6
Nguyên vật liệu tồn kho
4.500,00




7
Phải thu của khách hàng
6.000,00




8
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
345,60




9
Phải thu dài hạn khác
1.500,00




10
Phải trả cho người bán
2.060,40




11
Phải trả công nhân viên
1.800,00




12
Qũy khen thưởng, phúc lợi
300,00




13
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
144,00




14
Qũy phát triển đầu tư
1.200,00




15
Tài sản cố định hữu hình
16.100,00




16
Tạm ứng
850,00




17
Thành phẩm tồn kho
900,00




18
Dự phòng nợ phải thu khó đòi dài hạn
450,00




19
Thuế và các khoản phải nộp
900,00




20
Tiền gửi ngân hàng
2.700,00




21
Tiền mặt tồn qũy
240,00




22
Vay ngắn hạn
7.500,00




23
Vốn góp của chủ sở hũu
10.500,00





Cộng (Đối chiếu Tổng Tài sản )
31.760,40







Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10/N

1
Trả lương qua thẻ ngân hàng, trị giá
1.500,00
2
Thu nợ dài hạn để chuyển trả nợ vay ngắn hạn, trị giá
500,00
3
Thu nợ khách hàng nhập quỹ tiền mặt
800,00
4
Lấy tiền ký quỹ ngắn hạn trả nợ phải trả cho người bán
100,00
5
Nhập vật liệu vào kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng
770,00
6
Nộp thuế bằng tiền gửi ngân hàng
850,00
7
Trích lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển
4.000,00
8
Thanh lý TSCĐHH đã khấu hao 100%, nguyên giá
180,00
9
Nhận vốn góp liên doanh bằng TSCĐHH, giá ghi nhận là
250,00
10
Bán chứng khoán ngắn hạn, ngang giá vốn, nhập vào TK tiền gửi
600,00


Hãy định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng và phản ánh kết quả vào ngày cuối tháng 10/N theo bảng phân loại tài sản và nguồn vốn (Tài sản ngắn hạn, Tài sản dài hạn, Nợ phải trả, Nguồn vốn chủ sở hữu)

Bài tập 43. TRẮC NGHIỆM
Nhận biết và vận dụng phương pháp cân đối - tổng hợp kế toán

Tình hình kinh doanh của công ty PVH như sau (ĐVT: 1.000đ)

Khoản mục
Năm 2009
Năm 2008
1
Doanh thu
4.000.000,0
3.760.000,0
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
13.500,0
15.000,0
3
Giá vốn hàng bán
3.789.500,0
3.638.000,0
4
Doanh thu hoạt động Tài chính
355.000,0
320.000,0
5
Chi phí hoạt động Tài chính
242.000,0
228.000,0
6
Chi phí bán hàng
30.000,0
27.000,0
7
Chi phí quản lý
65.000,0
60.000,0
8
Thu nhập khác
190.000,0
180.000,0
9
Chi phí khác
205.000,0
165.000,0
10
Chi phí thuế TNDN hiện hành
50.000,0
31.750,0


Hãy sử dụng nguồn tài liệu để lập B02-D N theo biểu mẫu dưới đây

Công ty PVH                      BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
            Năm 2009                                                                                                                 Đơn vị tính  1.000đ

CHỈ TIÊU
số

Thuyết minh
Năm
nay
Năm
trước
1
2
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.25


2. Cc khoản giảm trừ doanh thu
02



3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
10



4. Gia vốn hàng bán
11
VI.27


5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
20



6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.26


7. Chi phí tài chính
22
VI.28


  - Trong đó: Chi phí lãi vay
23



8. Chi phí bán hàng
24



9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25



10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
     {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
30



11. Thu nhập khác
31



12. Chi phí khác
32



13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40



14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
      (50 = 30 + 40)
50



15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hõan lại
51
52
VI.30
VI.30


17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
      (60 = 50 – 51 - 52)
60



18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70




  
Lập, ngày 31 tháng 12 năm 2009.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét