Bài tập 33. BÀI TẬP (*)
Doanh nghiệp có 3 phân xưởng chế biến, PX số I có chức năng cung cấp BTP “A”, PX số II cung cấp BTP “B” và PX số III: lắp ráp ra thành phẩm “AB”
Tại Phân xưởng I, chế biến BTP "A"
| ||
I
|
Đầu kỳ
|
20.000,0
|
II
|
Trong kỳ
| |
1
|
Chi phí NVL trực tiếp
|
144.500,0
|
Trong đó: Chi phí nguyên vật liệu chính
|
140.000,0
| |
2
|
Chi phí nhân công trực tiếp
|
32.940,0
|
3
|
Chi phí sản xuất chung
|
40.500,0
|
III
|
Kết quả sản xuất
| |
1
|
BTP "A" nhập kho
|
200
|
2
|
BTP "A" chuyển xuống phân xưởng III
|
700
|
3
|
BTP "A" dở dang (theo NVL chính)
|
100
|
Tại Phân xưởng II, chế biến BTP "B"
| ||
I
|
Đầu kỳ
|
37.500,0
|
II
|
Trong kỳ
| |
1
|
Chi phí NVL trực tiếp
|
164.500,0
|
Trong đó: Chi phí nguyên vật liệu chính
|
157.500,0
| |
2
|
Chi phí nhân công trực tiếp
|
42.700,0
|
3
|
Chi phí sản xuất chung
|
63.000,0
|
III
|
Kết quả sản xuất
| |
1
|
BTP "B" nhập kho
|
500
|
2
|
BTP "B" chuyển xuống Phân xưởng III
|
700
|
3
|
BTP "B" tiêu thụ
|
200
|
4
|
BTP "B" dở dang (theo NVL chính)
|
100
|
Tại Phân xưởng III, lắp ráp ra sản phẩm hoàn chỉnh "AB"
| ||||||||
I
|
Đầu kỳ
|
-
| ||||||
II
|
Trong kỳ
| |||||||
1
|
Chi phí NVL trực tiếp
|
34.500,0
| ||||||
Trong đó: Chi phí vật liệu phụ
|
34.500,0
| |||||||
2
|
Chi phí nhân công trực tiếp
|
33.672,0
| ||||||
3
|
Chi phí sản xuất chung
|
24.150,0
| ||||||
III
|
Kết quả sản xuất
| |||||||
1
|
Thành phẩm "A” “B" nhập kho
|
350
| ||||||
2
|
Thành phẩm "A” “B" tiêu thụ
|
300
| ||||||
3
|
Sản phẩm "AB" dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 80% (đánh giá theo phương pháp ước lượng)
|
50
| ||||||
(Giá thành 1sp”AB” là 590,90)
| ||||||||
Khoản mục chi phí
|
PX I
|
PX II
|
PX III
|
Cộng
| ||||
1/CPNVLTT
|
227.500,00
| |||||||
*Trong đó Vật liệu Phụ
|
39.000,00
| |||||||
2/CPNCTT
|
75.335,00
| |||||||
3/CPSXC
|
81.250,00
| |||||||
Cộng
|
160.290,00
|
136.825,00
|
86.970,00
|
384.085,00
| ||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét