Bài tập 27. TRẮC NGHIỆM
Chọn câu hợp lý nhất
1. Một số phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật liệu, CCDC, ngoại tệ được áp dụng:
a) Nhập trước xuất trước
b) Nhập sau xuất trước
c) Bình quân gia quyền cố định (cả kỳ dự trữ)
d) Tất cả a, b, c
2. Một số phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật liệu, CCDC, ngoại tệ được áp dụng:
a) Bình quân gia quyên liên hoàn (sau mỗi lần nhập)
a) Bình quân gia quyên liên hoàn (sau mỗi lần nhập)
b) Đích danh
c) Hệ số (giá hạch toán)
d) Cả a, b, c
3. Tính gía nhập của vật liệu P, được biết: Giá mua phải trả cho nhà xuất khẩu là 500 trđ, Thuế nhập khẩu 5%, thuế Tiêu thụ đặc biệt 30%, Thuế GTGTKT 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5 trđ: a) 698 b) 896 c) 687,5 d) 986
4. Tính giá mua của TSCĐHH “Q”, được biết: Giá mua phải trả cho nhà xuất khẩu là 800 trđ, Thuế nhập khẩu 6%, thuế Tiêu thụ đặc biệt 40%, Thuế GTGTKT 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5 trđ. Phí giao ủy thác nhập khẩu 8 trđ. Phí trước bạ 6,53 trđ:
a) 1.325,45 b) 1.206,73 c) 1.352,45 d) 1.525,45
5. Một số phương pháp tính giá thành sản phẩm, gồm:
a) Phương pháp trực tiếp giản đơn
b) Phương pháp hệ số
c) Phương pháp tỷ lệ
d) Cả a, b, c
6. Một số phương pháp tính giá thành sản phẩm, gồm:
a) Phương pháp loại trừ giá trị sản phẩm phụ
b) Phương pháp phân bước (kết chuyển tuần tự, kết chuyển song song)
c) Phương pháp đơn đặt hàng
d) Cả a, b, c
7. Hãy tính giá của TSCĐHH “K” do xây dựng cơ bản bàn giao. Được biết: Tổng chi phí thi công là 2.100 trđ. Biên bản nghiệm thu xác định: 100 trđ vượt dự toán; 80 trđ được bù đắp bằng nguồn vốn XDCB; 20 trđ bất hợp lệ chờ xử lý. a) 1.900 b) 2.000 c) 2.100
8. Hãy tính giá nhập của hàng hóa “G”. Được biết: Giá trị thanh toán gồm cả thuế GTGTKT 10% là 121 trđ; chi phí vận chuyển bốc dỡ là 1 trđ; Trả lại 5% số hàng; Giảm giá được hưởng 1% theo giá trị hàng thực mua. a) 95,05 b) 95,50 c) 95,55 d) 104,455
9. Hãy tính vật liệu “V” do thuê ngoài gia công nhập về kho công ty. Được biết: Giá mua vận chuyển thẳng chưa thuế GTGTKT là 50 trđ; Chi phí vận chuyển từ nơi mua đến cơ sở nhận gia công 0,5 tr đ. Chi phí vận chuyển về nhập kho công ty 0,7 trđ; Giá trị thuê chế biến gồm cả thuế GTGT 10% là 3,3 trđ. a) 54,2 trđ b) 52,4 trđ
10. Hãy tính giá chứng khoán mua vào của công ty. Được biết: Giá mua 400 tr. Chi phí môi giới mua 0,25%. Chi phí ngân quỹ 0,1%. a) 401,4 b) 404,1
Bài tập 28. BÀI TẬP (*)
Câu 1. Tình hính nhập xuất tồn kho vật liệu M như sau:
Nhập Xuất Tồn
|
Số lượng
|
Đơn giá
| |
1
|
Tồn đầu kỳ
|
5.000,0
|
10,20
|
2
|
Nhập lần 1
|
5.000,0
|
10,40
|
3
|
Xuất lần 1
|
7.000,0
| |
4
|
Nhập lần 2
|
4.000,0
|
10,50
|
5
|
Xuất lần 2
|
5.000,0
| |
6
|
Nhập lần 3
|
6.000,0
|
10,60
|
7
|
Xuất lần 3
|
4.000,0
| |
8
|
Xuất lần 4
|
3.000,0
| |
9
|
Tồn cuối kỳ
|
1.000,0
|
a) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp Nhập trước xuất trước
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
b) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp Nhập Sau xuất trước
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
c) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp BQGQ cố định
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
d) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp BQGQ liên hoàn
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
e) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp hệ số. Được biết: đơn giá hạch toán là 10,40
- Lần 1 (theo hạch toán) - Lần 2 (theo hạch toán)
-Lần 3 (theo hạch toán) - Lần 4 (theo hạch toán)
- Hệ số chênh lệch điều chỉnh
-Lần 1 (giá trị điều chỉnh) -Lần 2 (giá trị điều chỉnh)
-Lần 3 (giá trị điều chỉnh) -Lần 4 (giá trị điều chỉnh)
- Tồn cuối kỳ
Câu 2. Lập Bảng tính khấu hao TSCĐHH cho năm X+1, được biết Công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, tình hình Sử dụng TSCĐHH phục vụ sản xuất sản phẩm là:
1>Năm X, Tổng nguyên giá 2.200 trđ; tổng giá trị khấu hao TSCĐHH là 180 trđ
2>Trong năm X+1, tăng giảm TSCĐHH như sau:
a) Tăng TSCĐHH “M“, nguyên giá 120 trđ, thời gian sử dụng 4 năm
b) Tăng TSCĐHH “N“, nguyên giá 150 trđ, thời gian sử dụng 8 năm
c) Giảm TSCĐHH “H“, nguyên giá 180 trđ, thời gian sử dụng 10 năm (vào năm thứ 8)
d) Giảm TSCĐHH “K“, nguyên giá 60 trđ, thời gian sử dụng 5 năm (vào năm cuối)
Chỉ tiêu
|
Nguyên giá
|
Tỷ lệ kh hao (%)
|
Mức kh hao/năm
|
I. Mức khấu hao đầu năm X
| |||
II. Mức khấu tăng trong năm X+1
| |||
a)
| |||
b)
| |||
III. Mức khấu giảm trong năm X+1
| |||
c)
| |||
d)
| |||
IV. Mức khấu hao năm X+1
|
Đáp số: 255,19
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét