Bài tập 57 và lời giải. Về kế toán xác định kết quả và Lập Báo cáo kết quả kinh doanh (*)
| ||
Doanh nghiệp, vào ngày cuối năm, có số liệu (SPS) trên các TK liên quan dưới đây (ĐVT: tr đ)
| ||
1
|
TK511 (Có)
|
50.000,00
|
2
|
TK512 (Có)
|
4.000,00
|
3
|
TK515 (Có)
|
2.000,00
|
4
|
TK521 (Nợ)
|
50,00
|
5
|
TK531 (Nợ)
|
100,00
|
6
|
TK532 (Nợ)
|
60,00
|
7
|
TK632 (Nợ)
|
38.000,00
|
8
|
TK635 (Nợ)
|
1.450,00
|
9
|
TK641 (Nợ)
|
200,00
|
10
|
TK642 (Nợ)
|
550,00
|
11
|
TK142 (Nợ) Chi phí Bán hàng chưa p bổ
|
30,00
|
12
|
TK711(Có)
|
130,00
|
13
|
TK811 (Nợ)
|
150,00
|
14
|
TK821
|
-
|
15
|
TK911
|
-
|
16
|
TK3333 (Thuế XK Phải nộp)
|
5.000,00
|
Nghiệp vụ 1/ Doanh nghiệp tạm tính thuế TNDN phải nộp
|
1/N821
|
3.885,00
| ||
C3334
|
3.885,00
| |||
Nghiệp vụ 2/ Xác định và kết chuyển doanh thu thuần
|
2/N511
|
50.000,00
| ||
N512
|
4.000,00
| |||
C521
|
50,00
| |||
C531
|
100,00
| |||
C532
|
60,00
| |||
C911
|
53.790,00
| |||
Nghiệp vụ 3/ Xác định và kết chuyển doanh thu tài chính và thu nhập khác
|
3/N515
|
2.000,00
| ||
N711
|
130,00
| |||
C911
|
2.130,00
| |||
Nghiệp vụ 4/ Tổng hợp và phân bổ giá vốn và chi phí
|
4/N911
|
44.265,00
| ||
C632
|
38.000,00
| |||
C635
|
1.450,00
| |||
C641
|
200,00
| |||
C642
|
550,00
| |||
C142
|
30,00
| |||
C811
|
150,00
| |||
C821
|
3.885,00
| |||
Nghiệp vụ 5/ Xác định và kết chuyển lợi nhuận thuần sau thuế TNDN
|
6/N911
|
11.655,00
| ||
C4212
|
11.655,00
| |||
Cộng SPS
|
115.935,00
|
115.935,00
|
BÁO CÁO KẾT QuẢ KINH DOANH
| ||
1
|
Tổng doanh thu BH&CCDV
|
59.000,00
|
2
|
Các khoản giảm trừ doanh thu
|
5.210,00
|
3
|
Doanh thu thuần của Hoạt động BH&CCDV
|
53.790,00
|
4
|
Giá vốn hàng bán
|
38.000,00
|
5
|
Lợi nhuận gộp
|
15.790,00
|
6
|
Doanh thu tài chính
|
2.000,00
|
7
|
Chi phí tài chính
|
1.450,00
|
8
|
Chi phí bán hàng
|
230,00
|
9
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
550,00
|
10
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
15.560,00
|
11
|
Thu nhập khác
|
130,00
|
12
|
Chi phí khác
|
150,00
|
13
|
Lợi nhuận khác
|
(20,00)
|
14
|
Tổng lợi nhuận kế toán
|
15.540,00
|
15
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
|
3.885,00
|
16
|
Lợi nhuận sau thuế TNDN
|
11.655,00
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét